I. Vocabulary [MEDIA] [MEDIA] English Type Pronunciation Example Vietnamese Blouse noun /blaʊs/ This blouse is very pretty. Áo cánh...
Summary: - Lời đề nghị ai đó đi đâu; - Hỏi và đáp lý do đi đến một số địa điểm/ nơi chốn. 1. Cách rủ ai đó cùng đi đâu với mình và cách diễn đạt...
I. Vocabulary [MEDIA] English Type Pronunciation Example Vietnamese After that adverb /ˈæf.tɚ ðæt/ After that he goes to school. Sau đó...
Summary: - Một số ngày hội lớn trong năm; - Hỏi và trả lời 1 ngày lễ nào đó vào ngày tháng nào trong năm; - Hỏi và trả lời ai đó làm gì vào 1 ngày...
I. Vocabulary [MEDIA] [MEDIA] EnglishTypePronunciationExampleVietnamese Banh chungnounHe makes banh chung. Cậu ấy gói bánh chưng.Bánh chưng...
Summary: - Hỏi đáp về hình dáng, đặc điểm của một ai đó thế nào; - Hỏi và đáp ai hơn về cái gì? 1. Hỏi đáp về hình dáng, đặc điểm của một ai đó...
I. Vocabulary [MEDIA] English Type Pronunciation Example Vietnamese Big adjective /bɪɡ/ He is big. Anh ấy mập bự. To, lớn, bự Dictionary noun...
Summary: - Hỏi đáp về ai đó ưa thích/ sở thích đồ ăn, thức uống nào đó; - Cấu trúc nói về ai đó thích cái gì; - Cấu trúc nói về ai đó không thích...
I. Vocabulary [MEDIA] [MEDIA] English Type Pronunciation Example Vietnamese Beef noun /biːf/ He would like the beef. Anh ấy thích thịt...
Summary: Khi muốn hỏi ai đó làm nghề nghiệp gì chúng ta dùng cấu trúc: What does your (…) do? 1. Hỏi và đáp về nghề nghiệp của ai đó trong gia...
I. Vocabulary [MEDIA] English Type Pronunciation Example Vietnamese Clerk noun /klɝːk/ She is a clerk. Cô ấy là nhân viên văn phòng. Nhân viên...
Summary: - Hỏi đáp về thời gian; - Cách dùng "at" và "to"; - Hỏi xem ai đó làm việc gì ở thời điểm nào đó 1. Hỏi và đáp về thời gian 1.1. Khi...
I. Vocabulary [MEDIA] English Type Pronunciation Example Vietnamese a.m adverb /ˌeɪˈem/ I go to school at 6:30 a.m. Tôi đi học lúc 6...
Summary: - Thì quá khứ đơn; - Các câu hỏi về thời gian, địa điểm trong quá khứ. 1. Thì quá khứ đơn 1.1. Công thức • Khẳng định: S+ V_ed *Note: S...
I. Vocabulary [MEDIA] English Type Pronunciation Example Vietnamese Beach noun /biːtʃ/ They are playing football on the beach. Họ đang chơi bóng...
1000 Words to Expand Your Vocabulary Edition 2018 - Joseph Piercy 1000 Words to Expand Your Vocabulary aims to ameliorate this issue by providing...
1000 Useful Words This exciting collection of 1,000 words will broaden young children's vocabulary, and strengthen their early reading and...
1000 English Collocations in 10 Minutes a Day Collocation là công cụ giúp thí sinh ghi những BAND điểm 6+ và 7+ trong phần thi IELTS Speaking;...
500 Câu Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh (Có Đáp Án) - Thanh Bình Bộ 500 câu hỏi trắc nghiệm từ vựng kèm đáp án là tài liệu hay để các em học tập ôn...
50 Chủ Điểm Từ Vựng Tiếng Anh Dành Cho Người Thi Toeic - Tuấn Kiệt Cuốn sách “50 chủ điểm từ vựng tiếng anh dành cho người thi Toeic” của tác giả...