Bài 1 Task 1. Read and tick (√ ) the questions you think are suitable to ask a new friend at school (Đọc và đánh dấu (√ ) vào câu hỏi mà em nghĩ...
Bài 1 Task 1. Read the text quickly to check your ideas (Đọc đoạn văn nhanh chóng để kiểm tra ý kiến của bạn) [ATTACH] [ATTACH] Tạm dịch: PLC...
Bài 1 Task 1. Susie is a student at PLC Sydney. Listen and choose the correct answers. (Susie là học sinh ở trường PLC Sydney. Nghe và chọn câu...
Bài 1+2 Task 1. Write words that match the pictures (Viết những từ phù hợp với hình.) [ATTACH] Đáp án: 1. dictionary: từ điển 2. uniform:...
Câu 1 Task 1. YOUR DREAM SCHOOL (Ngôi trường mơ ước của bạn) [ATTACH] Tạm dịch: Hãy tưởng tượng vể ngôi trường trong mơ của em. Nó trông như thế...
GRAMMAR (NGỮ PHÁP) 1. Khi muôn trình bày về sự tồn tại (không tồn tại) của vật gì một cách tự nhiên, ta dùng cấu trúc: There is ... = There’s ......
UNIT 2. MY HOME Ngôi nhà của tôi - town house /ˈtaʊn ˌhaʊs/ (n): nhà phố - country house /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/ (n): nhà ở nông thôn - villa /ˈvɪl.ə/...
Bài 1 Task 1. Listen and read (Nghe và đọc.) Click tại đây để nghe: tienganh6-unit2-Getting-01.mp3 [ATTACH] Tạm dịch: Mi: Wow. Căn phòng đó trông...
Bài 1 Task 1. Look at the house below. Name the rooms of the house. (Nhìn vào ngôi nhà bên dưới. Đặt tên các phòng trong nhà.) [ATTACH] Đáp án:...
Bài 1 Task 1. Write is or are. (Viết “is” hay “are”.) [ATTACH] Hướng dẫn giải: 1. is Giải thích: đằng sau là danh từ số ít ==> is Tạm dịch:...
Bài 1 Task 1. Mi tells Nick about her grandparents' country house. Look at the pictures of her grandparents's house and complete the sentences....
Bài 1 Task 1. Look at the text (don't read it). Answer the questions. (Nhìn vào bài đọc (không đọc nó). Trả lời các câu hỏi sau.) [ATTACH] Đáp...
Bài 1 Task 1. Nick's parents are describing their room at the hotel. Listen and draw the furniture in the correct place. (Ba mẹ Nick đang miêu tả...
Bài 1 Task 1. Put the words into the correct groups. Do you want to add any words to each group? (Đặt những từ sau vào nhóm phù hợp. Em muốn thêm...
Task 1. Which house do you want to live in? Why? (Em muốn ở ngôi nhà nào? Tại sao?) [ATTACH] Đáp án: I want to live in the house of picture B....
Một số tính từ mô tá tính cách con người bad-tempered (nóng tính) brave (anh hùng) careless (bất cẩn, cẩu thả) crazy (diên khùng) exciting (thú...
Cách thành lập và sử dụng động từ “have” có nghĩa là “có” a) Cách thành lập ThểChủ ngữ (S)Động từ (V)Vi du Khẳng địnhHe/She/It/danh từ số íthasHe...
UNIT 3. MY FRIENDS (Những người bạn của tôi) - arm /ɑːrm/ (n): cánh tay - ear /ɪər/ (n): tai - eye /ɑɪ/ (n): mắt - leg /leɡ/ (n): chân - nose...
Bài 1 Task 1. Listen and read. (Nghe và đọc) Click tại đây để nghe: tienganh6-unit3-Getting-01.mp3 [ATTACH] Tạm dịch: Phúc: Đây là ý kiến hay,...
Bài 1 Vocabulary (Từ vựng) Appearances (Diện mạo/ Ngoại hình) [ATTACH] - arm: cánh tay - ears: tai - elbow: khuỷu tay (cùi chỏ) - eyes: mắt -...