Tóm tắt bài 1. Unit 14 Lớp 6 Task C1 Listen and read. Then practice in groups. (Nghe và đọc. Sau đó luyện tập theo nhóm.) Hướng dẫn dịch Ba:...
Tóm tắt bài 1. Grammar Unit 14 Lớp 6 a. Thì tương lai gần (Be going to) Cấu trúc: Be going to + động từ nguyên thể (không to) được sử dụng để...
Tóm tắt bài Vocabulary Unit 14 Lớp 6 plan /plæn/ (n): kế hoạch, dự án Do you have any plan for this Summer? plan /plæn/ (v): lập kế hoạch, dự...
Tóm tắt bài 1. Unit 15 Lớp 6 Task A1 Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) [IMG] Hướng dẫn dịch - Tên tôi là Laura. Tôi đến từ Canada....
Tóm tắt bài 1. Unit 15 Lớp 6 Task B1 Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.) [IMG] a big building (một tòa nhà lớn) a bigger building (một tòa...
Tóm tắt bài 1. Unit 15 Lớp 6 Task C1 Listen and read. (Nghe và đọc.) Hướng dẫn dịch - Xin chào. Tên tôi là Lan. Tôi là người Việt Nam. Đất...
Tóm tắt bài 1. Hỏi quê quán Để hỏi về quê quán, các em sử dụng cấu trúc sau: Where + be + S + from? - Where are you from? Bạn quê ở đâu? (Bạn...
Tóm tắt bài Từ Vựng Unit 15 Lớp 7 world /wə:ld/ (n): thế giới Russia is the largest country in the world. nation /'neiʃn/ (n): quốc gia Each...
Tóm tắt bài 1. Unit 16 Lớp 6 Task A1 Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) [IMG] 2. Unit 16 Lớp 6 Task A2 Listen and read. Then answer...
Tóm tắt bài 1. Unit 16 Lớp 6 Task B1 Listen and read. Then answer the questions. (Nghe và đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.) [IMG] Questions...
Tóm tắt bài 1. Unit 16 Grammar Practice Exercise 1 Present simple tense (Thì hiện tại đơn) a) Nam: Where are you from? Tom: I am from Canada....
Tóm tắt bài Từ Vựng Unit 16 Lớp 6 animal /'æniməl/ (n): động vật, con vật plant /plɑ:nt/ (n): thực vật, cây plant /plɑ:nt/ (v): trồng plants and...
Tóm tắt bài 1. Unit 1 Lớp 7 Task A1 Listen and then practice with a partner (Lắng nghe và thực hành với một bạn học) a. Ba: Hello, Nga. Nga:...
Tóm tắt bài 1. Unit 1 Lớp 7 Task B1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Miss Lien: What's your family...
Tóm tắt bài 1. Động từ nguyên thể sau tính từ Tính từ thường được theo sau bởi động từ nguyên thể có TO. I'm very happy to meet you. (Tôi rất...
Tóm tắt bài 1. Từ vựng Unit 1 Part A Friends (Bạn hữu) Still [stɪl] (adv): vẫn còn, vẫn Lots of [lɒtsəv] (adj): nhiều = a lot of, many, much :...
Tóm tắt bài 1. Unit 2 Lớp 7 Task A1 Read. (Đọc.) [IMG] Practice with a partner. Say the telephone numbers for these people. (Thực hành với bạn...
Tóm tắt bài 1. Unit 2 Lớp 7 Task B1 Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.) first (thứ nhất) second (thứ hai) third (thứ ba) fourth (thứ tư)...
Tóm tắt bài 1. Cách đọc số điện thoại và giao tiếp qua điện thoại Thông thường, khi đọc số điện thoại, chúng ta đọc từng chữ số, trong đó số...
Tóm tắt bài 1. Từ Vựng Unit 2 Lớp 7 Part A - Telephone Numbers - Personal ['pɜ:sənl] (adj): thuộc về cá nhân - Information [ɪnfə'meɪʃn] (n):...