Non-defining and defining relative clause. (Mệnh đề quan hệ xác định và mệnh đề quan hệ không xác định) - Mệnh đề quan hệ (relative clause) còn...
Bài 1 1. Listen and read. (Nghe và đọc.) Click tại đây để nghe: tienganh10-unit8-Getting-01.mp3 Learning with personal electronic devices. Hung:...
Từ vựng 1. Match each of the phrases on the left with its explanation on the right. (Nối những cụm ở bên trái với sự giải thích ở bên phải.)...
Reading Digital English (Tiếng Anh số) 1. Look at the pictures. What are the students doing? What do you think you are going to read about? (Nhìn...
Communication (Giao tiếp) Electronic devices in class - to use or not to use? (Thiết bị điện tử trong lớp — dùng hay không dùng?) 1. Read the...
Phát âm 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.) Click tại đây để nghe: tienganh10-unit8-LookingBack-01.mp3 [ATTACH] 2. Listen again and put a...
1. Your class is going to hold a discussion on the topic Personal electronic devices in class - to use or not to use. To prepare for your group's...
Từ vựng Task 1. Complete these sentences with suitable words from the box. (Hoàn thành những câu này với những từ phù hợp trong khung.) [ATTACH]...
Bài 1 Reading (Đọc) Read the text. (Đọc bài văn.) Interactive whiteboard An interactive whiteboard is an electronic device that helps students...
UNIT 9. PRESERVING THE ENVIRONMENT Bảo vệ môi trường 1. aquatic /əˈkwætɪk/(adj): dưới nước, sống ở trong nước 2. article /ˈɑːtɪkl/(n): bài báo 3....
Reported speech (Lời nói gián tiếp) Direct speech được gọi là lời nói trực tiếp. - Lời nói trực tiếp (direct speech) là lời nói khi chúng ta lặp...
Bài 1 Environmental impacts (Tác động môi trường) Listen and read. (Nghe và đọc.) Click tại đây để nghe: tienganh10-unit9-Getting-01.mp3...
TV1 Vocabulary (Từ vựng) Complete the sentences with the words from the box. (Hoàn thành câu với những từ trong khung.) [ATTACH] Phương pháp...
R1 Reading (Đọc) What do you think the environmental impact in each photo is? Read the text quickly and check your answers. (Em nghĩ tác động gì...
A1 Communication (Giao tiếp) Work in pairs. (Làm theo cặp.) a. Label the photos. (Gọi tên hình.) [ATTACH] Lời giải chi tiết: Hướng dẫn giải: a....
P1 Pronunciation (Phát âm) Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.) Lời giải chi tiết: Click tại đây để nghe: [ATTACH] Tạm dịch: 1. ô nhiễm 2. xói...
1. Imagine the area in which your school is located has suffered from environmental pollution. Work in groups. (Tưởng tượng một khu vực trong đó...
UNIT 10. ECOTOURISM Du lịch sinh thái 1.adapt /əˈdæpt/ (v): sửa lại cho phù hợp, thích nghi 2. biosphere reserve /ˈbaɪəʊsfɪə(r)rɪˈzɜːv/(n): khu...
1. Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện - Loại 1) - Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong tương...
Bài 1 Nature loves (Tình yêu thiên nhiên) Listen and read. (Nghe và đọc.) Click tại đây để nghe: tienganh10-unit10-Getting-01.mp3 [ATTACH] Lời...