Bài 1 Task 1. What are the benefits of using computers or mobile phones for leisure activities? What are the harmful things it may bring us?...
Bài 1 Task 1. What do you usually do with your friends in your free time? (Bạn thường làm gì với bạn bè trong thời gian rảnh?) Hướng dẫn giải: I...
Bài 1 Task 1. Which one is the odd one out? (Từ nào là từ khác biệt?) [ATTACH] Đáp án: 1. DIY Tạm dịch: một bộ phim hài / một bộ phim / DIY /...
Bài 1 JOIN OUR LEISURE ACTIVITY (THAM GIA HOẠT ĐỘNG THƯ GIÃN NGHỈ NGƠI) [ATTACH] Tạm dịch: Trong một nhóm nhỏ, quyết định về một hoạt động thư...
COMPARATIVE ADJECTIVES (Tính từ so sánh) Cấu trúc so sánh hơn: Khi so sánh, ta thường đem tính từ hoặc trạng từ ra làm đối tượng để so sánh. 1)...
UNIT 2. LIFE IN THE COUNTRYSIDE Cuộc sống ở vùng quê 1 beehive (n) /biːhaɪv/: tổ ong 2 brave (adj) /breɪv/: can đảm 3 buffalo-drawn cart (n)...
Bài 1 It's harvest time (Đến thời gian thu hoạch rồi) Task 1. Listen and read. (Nghe và đọc) Click tại đây để nghe: [ATTACH] Tạm dịch: Nguyên:...
Bài 1 Task 1. Listen and repeat the words. (Nghe và lặp lại các từ.) Click tại đây để nghe: tienganh8-unit2-Closer1-01.mp3 [ATTACH] Tạm dịch: 1....
Bài 1 Task 1. Complete the passage below with a suitable comparative form of the adjectives provided. (Hoàn thành đoạn văn bên dưới với 1 hình...
Bài 1 Task 1.Read the posts on "Holidays in the Countryside". (Đọc những bài về “Những kỳ nghỉ ở miền quê”) [ATTACH] [ATTACH] Tạm dịch: Có thật...
Bài 1 Task 1. Quickly read the passage and choose the most suitable heading A, B, or C for each paragraph. (Đọc nhanh đoạn văn và chọn tựa đề...
Bài 1 Task 1. Listen to a boy talking about changes in his village and tick (✓) the changes he mentions. (Nghe một cậu con trai nói về những thay...
Bài 1 Task 1. Use the words and phrases in the box to describe the pictures. Some words/ phrases may be used for more than one picture. (Sử dụng...
Bài 1 I LOVE COUNTRYSIDE (TÔI YÊU MIỀN QUÊ) Work in groups of four or five. Take turns to draw a group picture of a place you would like to live...
UNIT 3. PEOPLES OF VIETNAM Dân tộc Việt Nam 1. ancestor (n) /ˈænsestə(r)/: ông cha, tổ tiên 2. basic (adj) /ˈbeɪsɪk/: cơ bản 3. complicated (adj)...
Bài 1 1) Một số dạng câu hỏi trong tiếng Anh Khi là câu hỏi thì chúng ta đặt trợ động từ lên đầu câu hay nói chính xác hơn là đảo trợ động từ...
Bài 1 At the Museurn of Ethnology (Ở viện Bảo tàng Dân tộc học) Task 1. Listen and read (Nghe và đọc) Click tại đây để nghe...
Bài 1 Task 1. Match the adjectives in A with their opposites in B. (Nối những tính từ trong phần A với từ trái nghĩa trong phần B) [ATTACH] Hướng...
Bài 1 Task 1. Read the passage . (Đọc đoạn văn.) [ATTACH] Tạm dịch: Ở một ngôi làng nhỏ phía Bắc, có một ngôi nhà sàn. Trong nhà, một gia đình Tày...
Bài 1 Task 1.Quiz: What do you know about the ethnic groups of Viet Nam? Work in pairs to answer the questions. (Câu đố: Bạn biết gì về những nhóm...