Bài 1 LISTEN AND READ. tienganh8-unit1-ListenAndRead-01.mp3 Hoa: Hello, Lan. Lan: Hi, Hoa. You seem happy. Hoa: I am. I received a letter from my...
Bài 1 SPEAK. Task 1. Read the dialogue. (Hãy đọc hội thoại.) Hoa: This person is short and thin. She has long blond hair. Lan: Is this...
LISTEN. Task 1: Listen and complete the conversations. Use the expressions in the box. (Nghe và hoàn thành các hội thoại sau, dùng các cách nói...
Bài 1 READ. Click tại đây để nghe: tienganh8-unit1-Read-01.mp3 Ba is talking about his friends. I am lucky enough to have a lot of friends. Of all...
Bài 1 WRITE. Task 1. Read the information about Tam. (Hãy đọc thông tin viết về Tâm.) [ATTACH] His name’s Le Van Tam and he’s fourteen years...
Bài 1 Language focus • Simple tenses • Present simple to talk about general truths • (not) adjective + enough + to-infinitive Task 1. Complete the...
UNIT 2. MAKING ARRANGEMENTS Sắp xếp - rackets /ˈrækɪt/(n): vợt (bóng bàn, cầu lông) - fax machine /fæks - məˈʃiːn/(n): máy FAX - fishing rod...
Trạng ngữ chỉ nơi chốn - Adverbs of place Dưới đây là các trạng ngữ chỉ nơi chốn mà em gặp trong bài: here (ở đây/ tại nơi này), there (đằng kia/...
“be going to-infinitive”: được dùng để chỉ dự định tương lai. Vỉ dụ : 1. We’re going to spend our holiday in Nha Trang this year. Năm nay chủng...
Bài 1 GETTING STARTED. Task 1: Match each object with its name. (Hãy nối vật với tên gọi của nó.) a fax machine an address...
Bài 1 LISTEN AND READ. Click tại đây để nghe: tienganh8-unit2-ListenAndRead-01.mp3 Hoa: 3 847 329 Nga: Can I speak to Hoa, please? This is Nga....
Bài 1 SPEAK. Task 1. Put the sentences below in the correct order to make a complete conversation. (Hãy sắp xếp những câu dưới đây thành hội...
Bài 1 READ. Click tại đây để nghe: tienganh8-unit2-Read-01.mp3 On March 3, 1847. Alexander Graham Bell was born in Edinburgh. He was a Scotsman...
Bài 1 LISTEN. Task 1: Listen to the telephone conversation. Fill in the missing information. (Nghe hội thoại qua điện thoại sau rồi điền vào thông...
Bài 1 WRITE. Task 1. Read The message. Then fill in the gaps in the passage that follows with the information. (Hãy đọc lời nhắn dưới đây rồi điền...
Bài 1 LANGUAGE FOCUS ● Talk about intentions with be going to ● Adverbs of place Task 1. Work with a partner. Say what the people...
UNIT 3. AT HOME Ở nhà - counter /ˈkaʊntə(r)/(n): quầy hàng, cửa hàng - chore /tʃɔː(r)/(n): công việc trong nhà - beneath /bɪˈniːθ/(prep, adv):...
Why - because * Why là trạng từ để hỏi (interrogative adverb) hay còn gọi là từ để hỏi question word), được dùng để hỏi về lí do. Why có nghĩa là...
Must, have to. ought to * “must + bare-infinitive” là một động từ tình thái có nghĩa là “cần thiết phải làm một việc gì”, diễn đạt tính chất bắt...
Đại từ phản thân - Reflexive pronouns * Cách dùng: Đại từ phản thân được dùng khi người hoặc vật chịu ảnh hưởng của chính hành động của mình....