Exclamation with What (Câu cảm với What) 1/. With count Nouns (Với danh từ đếm được) What + a/an + Adjective + Noun (số ít)! What + Adjective +...
Exclamatory sentences (Câu cảm thán) Câu cảm thán là câu bày tỏ sự ngạc nhiên, giận dữ, đau đớn. thán phục... của người nói. Câu cảm thường bất...
Bài 1 A. What a lovely home! (Ngôi nhà đẹp quá!) Task 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học) Click tại...
Bài 1 B. Hoa's family (Gia đình của Hoa) Task 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học) Click tại đây để...
Bài 1 Task 1. Simple present tense (Thì hiện tại đơn) Complete the passages using the verbs in brackets: (Hoàn thành đoạn văn bởi sử dụng các động...
UNIT 4. AT SCHOOL [ Ở TRƯỜNG] - primary School /ˈpraɪmɛri skul/ (n) trường tiểu học - secondary school /ˈsɛkənˌdɛri skul/ (n) trường trung học...
1. Giờ chẵn: It’s + số giờ+ o’clock (sharp) Ex: It’s ten o’clock. (Bây giờ là 10 giờ) It’s five o'clock sharp. (Năm giờ đúng) 2. Giờ có phút kèm...
Simple present Diễn tả 1 - Thói quen ở hiện tại. hành động lặpđi lặp lại, một sự thật hay chân lý. Ex: We go swimming every Sunday (Chúng tôi đi...
Bài 1 Task 1: Listen and repeat. (Nghe và lặp lại) Click tại đây để nghe: tienganh7-unit4-Schedules-01.mp3 [ATTACH] Tạm dịch: - 7 giờ....
Bài 1 Task 1. Listen and read. (Nghe và đọc) Click tại đây để nghe: tienganh7-unit4-Library-01.mp3 [ATTACH] [ATTACH] Librarian: As you can see,...
UNIT 5. WORK AND PLAY [ HỌC VÀ CHƠI] - appliance /əˈplaɪəns/ (n): thiết bị - atlas /ˈætləs/ (n): sách bản đồ - bell /bɛl/ (n): cái chuông -...
Adverbs of Frequence (Revision) Phó từ năng diễn (Ôn tập) Các phó từ năng diễn dùng đề trả lời câu hỏi How often...? (Thường bao lâu... một lần?)...
Bài 1 A. In class (Ở lớp) Task 1. Listen and read. (Nghe và đọc) Click tại đây để nghe: tienganh7-unit5-InClass-01.mp3 Mai is a student at Quang...
Bài 1 B. It's time for recess (Đến giờ ra chơi) Task 1. Listen and read. (Nghe và đọc) Click tại đây để nghe: tienganh7-unit5-TimeForRecess-01.mp3...
UNIIT 6 AFTER SCHOOL [ SAU GIỜ HỌC] - anniversary /ˌæn əˈvɜr sə ri / (n): ngày/lễ kỷ niệm - campaign /kæmˈpeɪn/ (n): chiến dịch/ đợt vận động -...
Invitation (Lời mời) Muốn mời ai làm gì, ta dùng cấu trúc câu: Will you + V (base form)...? Would you like + to_infinitive ...? (Mời bạn... nhé?)...
Suggestions (Lời đề nghị) 1. Muổn đề nghị (ai) làm việc gì ta có thể dùng các cấu trúc câu: a. Let’s + V + Object/ Adverb : chúng ta hãy ... Ex:...
1. Should / Sud / : (nên) Là một khiếm trợ độns từ (a modal auxiliary ) được dùng để diễn tả lời khuyên. Ex: You look ill. You should see the...
Bài 1 A. What do you do? (Bạn làm gì?) Task 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học) Click tại đây để...
Bài 1 B. Let's go! (Chúng ta hãy đi!) Task 1. Listen. Then practice in groups of four. (Nghe. Sau đỏ thực hành theo nhóm bốn bạn.) Click tại đây...