To prefer (thích... hơn) 1) S + prefer + Nouni + to + Noun Thích (cái gì) hơn (cái gi) Ex: My sister prefers meat to fish. (Chị tôi...
Like (thích) 1) S + like + Noun / Gerund (V-ing) = enjoy = ưa thích ... (có tính lâu dài) Ex: My father likes tea and coffee. (Ba tôi thích uống...
Reciprocal pronouns (Đại từ hỗ tương) 1) Each other (lẫn nhau) dùng cho hai người, hai con vật. Ex: Tom looked at Mary. Mary looked at Tom =>...
A. Time for TV (Giờ xem truyền hình) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.) Click tại đây để nghe:...
B. What's on? (Hôm nay có chương trình gì?) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.) Click tại đây để...
UNIT 15: GOING OUT [ĐI CHƠI/ RA NGOÀI CHƠI] - amusement /ə'mju:zmənt/ (n): sự giải trí + amusement center /ə'mju:zmənt 'sentə/ (n): trung tâm...
Sentences structures with Spend and Waste (Cấu trúc câu với Spend (trải qua / bỏ ra) và Waste (phung phí)) 1) S+ spend / waste +...
(A) Be/get used to + Noun/V-ing = quen với... Ex: Mr Lam is a farmer. He gets used to getting up early everyday. (Ông Lâm là một nông dân. Ông...
A. Video games (Trò chơi Vi-đê-ô) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.) Click tại đây để nghe:...
B. In the city (Ở thành phố) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học) Click tại đây để nghe:...
1. Adjectives & Adverbs. (Tính từ và trạng từ) a) Check the correct box. (Đánh dấu vào khung đúng.) AdjectiveAdverb dangerous slowly...
UNIT 16: PEOPLE AND PLACES [CON NGƯỜI VÀ NƠI CHỐN] - ancient /ˈeɪnt ʃənt/ (adj): cổ xưa - attraction /əˈtrækʃən/ (n): sự hấp dẫn - battle /ˈbætl/...
A. Famous places in Asia (Những nơi nổi tiếng ở châu Á) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học) Click...
B. Famous people (Danh nhân) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.) Click tại đây để nghe:...
UNIT 1. MY NEW SCHOOL Trường học mới của tôi - art /aːt/ (n): nghệ thuật - boarding school /ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/ (n): trường nội trú - classmate...
THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (The Present Continuous) 1) Cách thành lập thì hiện tại tiếp diễn [ATTACH] 2) Cách sử dụng: a) Diễn tả hành động diễn...
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (The Simple Present) a) Cách chia động từ "to be” ở thì hiện tại đơn như sau: ThểChủ ngữTo beVi du Khẳng định IamI am a pupil....
Bài 1 Task 1. Listen and read (Nghe và đọc) Click tại đây để nghe: tienganh6-unit1-Getting-01.mp3 [ATTACH] Tạm dịch: Phong: Ồ, ai đó đang gõ cửa...
Bài 1 Task 1. Listen and repeat the words (Nghe và nhắc lại các từ) Click tại đây để nghe: tienganh6-unit1-Closer1-01.mp3 [ATTACH] Tạm dịch: môn...
Bài 1 Task 1. Miss Nguyet is interviewing Duy for the school newsletter. Write the correct form of the verbs. (Cô Nguyệt đang phỏng vấn Duy cho...