Bài 1 Grammar (Ngữ pháp) The present continuous for future (Thì tương lai tiếp diễn) Task 1. Listen again to part of the conversation. (Nghe một...
Bài 1 Extra vocabulary (Từ vựng bổ sung) [ATTACH] Tạm dịch: choir (n): dàn nhạc hợp xướng reliable (a): đáng tin cậy greyhound racing (n): đua...
Bài 1 Task 1. Read the advertisement for the Superb Summer Camp and choose the best answer. (Đọc phần quảng cáo cho trại hè tuyệt vời và chọn câu...
Bài 1 Task 1. What do you see in the photos? Choose the words in the box to fill in the table. Then listen and check. (Em thấy gì trong bức tranh?...
Bài 1 Task 1. Write the correct words on the faces. (Viết từ đúng trên khuôn mặt.) [ATTACH] Đáp án: Smile face: creative, funny, confident,...
My class yearbook (Kỷ yếu của lớp tôi) Let's make a class yearbook! (Hãy cùng làm một cuốn kỷ yếu!) [ATTACH] Tạm dịch: Dán một bức hình/ hình vẽ...
1. Odd one out. Which underlined part is pronounced differently in each line? (Chọn từ phát âm khác với từ còn lại. Phần gạch dưới nào được phát...
Bài 1 Task 1. Choose A, B, or C for each blank in the e-mail below. (Chọn A, B hoặc C để điền vào chỗ trống trong e-mail bên dưới.) [ATTACH] Hướng...
Cấu trúc so sánh hơn: Khi so sánh, ta thường đem tính từ hoặc trạng ra làm đối tượng để so sánh Công thức với tính từ/trạng từ ngắn: Tính tù/trạng...
UNIT 4. MY NEIGHBOURHOOD Nơi tôi sống - statue /ˈstætʃ·u/ (n): tượng - square /skweər/ (n): quảng trường - railway station /ˈreɪl.weɪ ˌsteɪ.ʃən/...
Bài 1 Task 1. Listen and read. (Nghe và đọc) Click tại đây để nghe: tienganh6-unit4-Getting-01.mp3 [ATTACH] Tạm dịch: Phong: Woa, chúng ta đang ở...
Bài 1 Task 1. Fill in each blank with one word from the box. Listen, check and repeat the words. (Điền vào mỗi chỗ trống với một từ có trong...
Bài 1 Task 1. Complete the following sentences with the comparative form of the adjectives in brackets. (Hoàn thành các câu sau với hình thức so...
Bài 1 Task 1. Nick is listening to an audio guide to Hoi An. Listen and fill in the gaps. (Nick đang nghe một bài nghe hướng dẫn đến Hội An. Nghe...
Bài 1 Task 1 Find these words in Khang's blog. What do they mean? (Tìm những từ này trong blog của Khang. Chúng có nghĩa là gì?) [ATTACH] Tạm...
Bài 1 Study skills - Listening (Kỹ năng học - Nghe) Before listening: - read the questions carefully - decide what information you are listening...
Bài 1 Task 1. Write the correct word for each picture (Viết từ đúng cho mỗi bức hình.) [ATTACH] Đáp án: 1. statue 2. railway station...
Bài 1 Task 1. Find a photo or draw a picture of your ideal neighbourhood. (Tìm một hình hoặc vẽ một hình về khu phố lý tưởng của em.) Bài 2 Task...
So sánh nhất là cấu trúc ta dùng khi cần so sánh một chủ thể với to' bộ nhóm, tập thể mà chủ thể có trong đó. Cấu trúc so sánh nhất với tính...
Động từ tình thái (Modal verb) “must” (phải) a) Cách thành lập * Thể khẳng định (Affirmative form) s + must + ... Ex: We must always observe the...