Bài 1 Task 1. Read these tongue twisters. (Đọc những nhóm từ khó phát âm.) Click tại đây để nghe: tienganh6-review2-Language-01.mp3 1. A cheap...
Bài 1 Task 1 Read the website about Singapore and find the names of. (Đọc website về Singapore và tìm tên của) [ATTACH] [ATTACH] Đáp án: 1. The...
Các câu hỏi với từ để hỏi cho phép người nói tìm thêm thông tin về chủ đề mình quan tâm. Các từ để hỏi theo thông tin muốn tìm có thể được liệt kê...
Liên từ (hay còn gọi là từ nối) dùng để kết hợp các từ, cụm từ, mệnh đề hoặc câu với nhau. a) and (và) + chỉ sự thêm vào Ex: The girl made the...
UNIT 7. TELEVISION Truyền hình - cartoon /kɑrˈtun/ (n): phim hoạt hình - game show /ˈɡeɪm ˌʃoʊ/ (n): chương trình trò chơi, buổi truyền hình giải...
Bài 1 Task 1. Listen and read. (Nghe và đọc) Click tại đây để nghe: tienganh6-unit7-Getting-01.mp3 [ATTACH] Tạm dịch: Hùng: Mình sẽ xem chương...
Bài 1 Task 1 Write the words/phrases in the box under the pictures. (Viết những từ/ cụm từ trong khung vào dướỉ những bức hình sau.) Click tại đây...
Bài 1 Task 1 Read the conversation and underline the question words. (Đọc bài đàm thoại và gạch dưới những từ để hỏi.) [ATTACH] Hướng dẫn giải:...
Bài 1 Task 1 Complete the facts below with the name of the correct country in the box. (Hoàn thành những sự kiện sau với tên của quốc gia đúng...
Bài 1 Task 1. Read the schedule for Around the World! (Đọc lịch phát sóng của chương trình “Vòng quanh Thế giới” ) [ATTACH] Tạm dịch: Thời gian...
Bài 1 Task 1. Listen and tick (√) the correct channel for each programme. (Nghe và chọn kênh đúng cho mỗi chương trình.) Click tại đây để nghe:...
Bài 1 Task 1. Put the words in the box in the correct columns. Add more words if you can. (Đặt các từ trong khung vào cột cho phù hợp. Thêm nhiều...
[ATTACH] [ATTACH] Tạm dịch: Ti vi quan trọng với em như thế nào? Làm theo nhóm. Phỏng vấn bạn bè, sử dụng câu hỏi bên dưới. Báo cáo kết quả của em...
Câu mệnh lệnh (hay yêu cầu) a) Câu khẳng định Câu mệnh lệnh là câu bắt đầu bằng một động từ nguyên mẫu không “to”, ở thể khẳng định có nghĩa là...
The past simple (Thì quá khứ đơn) a) Dạng quá khứ đơn của động từ “to be“ được chia như sau: * "to be” cổ nghĩa là: thì, là, ở [ATTACH] b) Dạng...
UNIT 8. SPORTS AND GAMES Thể thao và trò chơi - badminton /ˈbædˌmɪn·tən/ (n): cầu lông - volleyball /ˈvɑl·iˌbɔl/ (n): bóng chuyền - football...
Bài 1 Task 1. Listen and read (Nghe và đọc) Click tại đây để nghe: tienganh6-unit8-Getting-01.mp3 [ATTACH] Tạm dịch: Dương: Ồ! Phòng tập thể dục...
Bài 1 Task 1 Listen and repeat these words. (Nghe và lặp lại các từ này.) Click tại đây để nghe: tienganh6-Unit8-Closer1-01.mp3 [ATTACH] Tạm...
Bài 1 Task 1. Complete the sentences with did, was, or were. (Hoàn thành những câu với “did, was” hoặc “were”.) [ATTACH] Hướng dẫn giải: 1. were...
Bài 1 Task 1. Sports quiz. Work in pairs. Do the quiz. (Câu đố thể thao. Làm việc theo cặp. Giải câu đố.) [ATTACH] Hướng dẫn giải: 1. There are...