Bài 1 Task 1. Match the verbs in column A to the words/ phrases in column B. Then listen, check and repeat the words/phrases. (Nối những động từ...
Bài 1 Task 1. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ theo trật tự đúng để hoàn thành câu.) [ATTACH] Hướng dẫn giải: 1. In 2030,...
Bài 1 Task 1. Listen to the radio programme from 4Teen News. Then fill in each gap with the word you hear. (Nghe chương trình radio từ Bản tin...
Bài 1 Task 1. Find the following words/phrases in the text below. What do they mean? (Hãy tìm những từ hoặc cụm từ sau trong bài đọc. Chúng có...
Bài 1 Task 1. Do you agree or disagree with these statements? Tick (√) the boxes. (Em có đồng ý với những câu này không?) [ATTACH] Tạm dịch: 1....
Bài 1 Task 1. Write the correct words to complete the phrase. (Viết những từ đúng để hoàn thành những cụm từ sau.) [ATTACH] Hướng dẫn giải: 1. cut...
Bài 1 MY DREAM ROBOT (Người máy trong mơ của tôi) Task 1. Draw a robot of your own (or find a photo or a picture of a robot). (Vẽ một người máy...
Bài 1 Task 1. Read the advertisement and choose the correct answer A, B, C, or D for each of the gaps. (Đọc bài quảng cáo và chọn ra câu trả lời...
Bài 1 Task 1. Circle the word with the different underlined sound. Listen, check and repeat the words. (Khoanh tròn vào từ với âm gạch chân khác...
UNIT 1: GREETINGS Lời chào hỏi - Hi /haɪ/; Hello/həˈləʊ/: chào - a name/neɪm/ (n): tên - I/aɪ/ : tôi - My /maɪ/: của tôi - Am / is / are: là...
Bài 1 A. HELLO (XIN CHÀO) [ATTACH] Task 1. Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại). Click tại đây để nghe: tienganh6-unit1-Hello-01.mp3...
Bài 1 B. GOOD MORNING (CHÀO BUỔI SÁNG) Task 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại). Click tại đây để nghe: tienganh6-unit1-GoodMorning-01.mp3...
Bài 1 Task 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại). Click tại đây để nghe: tienganh6-unit1-HowOldAreYou-01.mp3 [ATTACH] Bài 2 Task 2....
Động từ BE có thể là trợ động từ (an auxiliary verb) và động từ thường (an ordinary verb). 1. BE : là động từ thường có nghĩa: “là, thì, ở". e.g:...
1. Đại từ nhân xưng được dùng thay cho danh từ được nói ở trước để tránh lặp lại. e.g.: Tom is my friend. He is a student. (Tom là bạn tôi. Anh ấy...
UNIT 2. AT SCHOOL Ở trường - ( to ) come in /kʌm - ɪn/ : đi vào. - ( to ) sit down /sɪt - daʊn/: ngồi xuống - ( to ) stand up /stænd - ʌp/: đứng...
A. Câu hỏi với từ hỏi: WHAT, WHERE... (Questions with question-vvords / “WH” questions: What - Where...). Từ hỏi + be + N/ Pronoun?...
Bài 1 A.Come in Task 1. Listen and repeat. Then practise with a partner. (Lắng nghe và lặp Lại. Sau đó thực hành với bạn cùng học). Click tại đây...
Bài 1 B. WHERE DO YOU LIVE? (Bạn sống ở đâu?) [ATTACH] Task 1. Listen and repeat Then practise the dialogue with a partner. (Lắng nghe và lặp...
Bài 1 C. MY SCHOOL (Trường tôi) [ATTACH] Task 1.Listen and repeat. Then practise the dialogue with a partner. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực...