UNIT 3: AT HOME Ở nhà - His /hɪz/: của cậu ấy - Her /hə(r)/: của cô ấy - Family /ˈfæməli/(n): gia đình - Father /ˈfɑːðə(r)/(n): cha - Mother...
B.1.DẠNG SỐ NHIỀU CỦA DANH TỪ (Plural Forms of Nouns). a.Thông thường chúng ta thêm “-S" vào sau danh từ số ít. e.g.: a...
C. “THERE + BE + ...”(có): được dùng chỉ sự hiện diện (the presence), hoặc sự hiện hữu (the existence). a. “There’s / is + a(n) + N + ..” (Có...
B. WHO? (ai) Câu hỏi với “ WHO" được dùng yêu...
Bài 1 A. My house (Nhà tôi) Task 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại) Click tại đây đề nghe: tienganh6-unit3-MyHouse-01.mp3 [ATTACH]...
Bài 1 B. NUMBERS Task 1. Listen and repeat the numbers. (Lắng nghe và lặp lại số) Click tại đây đề nghe: tienganh6-unit3-Numbers-01.mp3 [ATTACH]...
Bài 1 C. FAMILIES (Gia đình) Task 1. Listen and repeat. Then answer the questions. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó trả lời câu hỏi.) Click tại đây...
Bài 1 Task 1. to be - I ........... Nga. I ...........a student. My mother and father ........... teachers. My brother ...........a student. There...
UNIT 4: BIG OR SMALL? Lớn hay nhỏ - Big /bɪɡ/ (ajd): to, lớn. - Small /smɔːl/ (ajd): nhỏ. - In the city: ở thành phố. - In the country /ˈkʌntri/:...
Bài 1 A. Where is your school (Trường bạn ở đâu? ) Task 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) Click tại đây đề nghe:...
Bài 1 B. MY CLASS (Lớp tôi) Task 1. Listen and repeat. Then practise the dialogue with a partner. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành bài đối...
Bài 1 C. GET READY FOR SCHOOL (Chuẩn bị/sẵn sàng đi học) Task 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại) Click...
UNIT 5. THINGS I DO Điều tôi làm - (to) do your homework /duː - ˈhəʊmwɜːk/: làm bài tập về nhà - everyday /ˈevrideɪ/: mỗi ngày - (to) play games...
Giới từ chỉ thời gian: AT,ON,IN (Prepositions of time: AT,ON,IN) 1.At (lúc): được dùng cho: a. giờ(hours)....
Bài 1 A. MY DAY (Một ngày của tôi) Task 1. Listen and repeat. Then practise with a partner. (Nghe và lặp lại sau. Sau đó thực hành bài đối thoại...
Bài 1 B. MY ROUTINE (Công việc thường làm của tôi ). Task 1. Read. (Đọc) Click tại đây để nghe: tienganh6-unit5-MyRoutine-01.mp3 [ATTACH] -...
Bài 1 C. Classes (giờ /tiết học) Task 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại) Click tại đây để nghe: tienganh6-unit5-Classes-01.mp3...
Bài 1 GRAMMAR PRACTICE Task 1. Present simple tense (Thì hiện tại đơn). a. get up (thức dậy) What time do you ... up? I ... up at six. What time...
UNIT 6. PLACES Nơi chốn - a lake /leɪk/: cái hồ - a river /ˈrɪvə(r)/: con sông. - trees /triː/ (n): cây cối. - flowers /ˈflaʊə(r)/(n): bông hoa....
Bài 1 A. OUR HOUSE (Ngôi nhà của chúng tôi) Task 1. Listen and read. Then ask and answer the questions. (Lắng nghe và đọc. Sau đó hỏi và trả lời...