Bài 1 B. IN THE CITY (Trong thành phố) Task 1. Listen and read. Then answer the questions (Lắng nghe và đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.) Click tại...
Bài 1 C. AROUND THE HOUSE Task 1. Listen and read Then ask and answer the questions. (Lắng nghe và đọc. Sau đó hỏi và trả lời câu hỏi.) Click tại...
UNIT 7. YOUR HOUSE Nhà bạn - a garden /ˈɡɑːdn/: khu vườn. - vegetable/ˈvedʒtəbl/ (n) : rau. - a photo/ˈfəʊtəʊ/ : bức ảnh - a bank /bæŋk/: ngân...
Bài 1 A. IS YOUR HOUSE BIG? Task 1. Listen. Then practise with a partner. (Lắng nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.) Click tại đây để nghe:...
Bài 1 B. TOWN OR COUNTRY Task 1. Listen and read. Then choose the correct answers. (Lắng nghe và đọc. Sau đó chọn câu trả lời đúng.) Click tại đây...
Bài 1 C. ON THE MOVE (Di chuyển) Task 1. Listen. (Nghe) How do you go to school? (Bạn đi học bằng gì?) Click tại đây đề nghe:...
UNIT 8. OUT AND ABOUT Đi đây đó - to play video games/ˈvɪdiəʊ ɡeɪmz/ : chơi trò chơi video - to ride a bike/raɪd/ : đi xe đạp - to drive /draɪv/...
Bài 1 A. WHAT ARE YOU DOING? ( Bạn đang làm gì đó?) Task 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại) Click tại đây để nghe:...
Bài 1 B. A TRUCK DRIVER(Một tài xế lái xe tải) Task 1. Listen and read. Then ask and answer the questions. (Nghe và đọc. Sau đó hỏi và trả lời các...
Bài 1 C. ROAD SIGNS (Biển báo) Task 1. Listen and read. (Nghe và đọc) can and cannot/ can't Click tại đây đề nghe:...
Bài 1 GRAMMAR PRACTICE Task 1. Present simple tense (Thì hiện tại đơn) a) go How do you ... to school? I... to school by bus. b) travel How does...
UNIT 9: THE BODY Thân thể 1. arm /ɑ:m/ /(n): cánh tay 2. hand /hænd/ (n): bàn tay 3. finger /'fiɳgə/ (n): ngón tay 4. body /'bɔdi/ (n): cơ thể,...
Bài 1 A. PARTS OF THE BODY (Các bộ phận cơ thể) Task 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) Click tại đây đề nghe:...
Bài 1 B. FACES (Khuôn mặt) Task 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại) Click tại đây để nghe: tienganh6-unit9-Face-01.mp3 [ATTACH] Tạm dịch: -...
UNIT 10: STAYING HEALTHY Giữ gìn khỏe mạnh - juice /ʤu:s/ (n): nước cốt - noodle /'nu:dl/ (n): mì - drink /driɳk/ (n): thức uống - food /fu:d/...
Bài 1 A. HOW DO YOU FEEL? (Bạn cảm thấy thế nào?) Task 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại) Click tại đây để nghe:...
Bài 1 B. FOOD AND DRINK (Đồ ăn và thức uống) Task 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại) Click tại đây đề nghe:...
C. MY FAVOURITE FOOD (Món ăn yêu thích của tôi) 1. Listen and repeat. Then practise with a partner. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành với...
UNIT 11: WHAT DO YOU EAT? Bạn ăn gì? - store /stɔ:/ (n): cửa hàng - storekeeper = shopkeeper /'stɔ:,ki:pə/ (n): chủ cửa hàng - salesgirl...
A. AT THE STORE (Tại cửa hàng) 1 a) Listen and repeat. Then practise with a partner. (Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành với bạn cùng học.) Click...