B. AT THE CANTEEN ( Ở căng - tin) 1. Do you remember these? Write the letter of each picture and the wold in your exercise book. (Em nhớ những vật...
GRAMMAR PRACTICE Write the answers in your exercise book. (Viết câu trả lời vào vở bài tập) 1. Present simple tense (Thì hiện tại đơn) like a) -...
UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES Thể thao và giải trí - pastime /'pɑ:staim/ (n): trò tiêu khiển, sự giải trí - badminton /'bædmintən/ (n): cầu lông -...
A. WHAT ARE YOU DOING (Bạn đang làm gì đó?) 1. Listen and read. (Nghe và đọc) Click tại đây đề nghe: tienganh6-unit12-WhatAreYouDoing-01.mp3...
B. FREE TIME (Thời gian rảnh rỗi) 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại) Click tại đây đề nghe: tienganh6-unit12-FreeTime-01.mp3 What do you do...
C. HOW OFTEN? (Bao lâu một lần/ Thường xuyên như thế nào?) [ATTACH] Click tại đây để nghe: tienganh6-unit12-HowOffen-01.mp3 Tạm dịch: - always:...
UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS Hoạt động và các mùa - activity /æk'tiviti/ (n): hoạt động, sinh hoạt - season /'si:zn/ (n): mùa - weather...
A. THE WEATHER (Thời tiết) 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại) Click tại đây đề nghe: tienganh6-unit13-Weather-01.mp3 [ATTACH] Tạm dịch: a....
B. ACTIVITIES IN THE SEASONS (Các hoạt động theo mùa) 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại) Click tại đây đề nghe:...
UNIT 14: MAKING PLANS Lập kế hoạch - plan /plæn/ (n): kế hoạch, dự án - vacation /və'keiʃn/ (n): kỳ nghỉ - holiday /'hɔlədi/ (n): kỳ nghỉ, ngày...
A. VACATION DESTINATIONS ( Các điểm du lịch) 1. Listen and repeat. Then practise the dialogue with a partner. (Nghe và lặp lại. Sau đó thực hành...
B. FREE TIME PLANS ( Những kế hoạch cho thời gian rảnh rỗi) 1. Listen and repeat. Then practise with a partner. (Nghe và lặp lại. Sau đó thực...
C. SUGGESTIONS ( Những lời đề nghị) 1. Listen and read. Then practise with a partner. (Lắng nghe và đọc. Sau đó thực hành với bạn cùng học.) Click...
Write the answers in your exercise book. (Viết câu trả lời vào vở bài tập của em) 1. Present simple tense (Thì hiện tại đơn) a) Huong : ... you...
UNIT 15: COUNTRIES Quốc gia - world /wə:ld/ (n): thế giới - nation /'neiʃn/ (n): quốc gia - nationality /,næʃə'næliti/ (n): quốc tịch - Canada...
A. WE ARE THE WORLD (Chúng ta là thế giới) 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) Click tại đây đề nghe:...
B. CITIES, BUILDINGS AND PEOPLE (Những thành phố, tòa nhà và con người) 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) Click tại đây để nghe:...
C. NATURAL FEATURES (Những đặc trưng tự nhiên) 1.Listen and read. (Lắng nghe và đọc.) Click tại đây đề nghe: tienganh6-unit15-natural-01.mp3...
UNIT 16: MAN AND ENVIRONMENT Con người và môi trường - animal /'æniməl/ (n): động vật, con vật - plant /plɑ:nt/ (n): thực vật, cây - plant...
A. ANIMALS AND PLANTS (Động vật và thực vật) 1. Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) Click tại đây đề nghe: tienganh6-unit16-animals-01.mp3...