[MEDIA] 1. Cấu trúc 1.1. Dạng khẳng định There is + danh từ không đếm được (uncoutable nouns) hoặc danh từ số ít (plural nouns)+ trạng ngữ (nếu...
[MEDIA] 1. Cách phát âm âm /s/ * /s/ là một phụ âm vô thanh. * Cách phát âm: Step 1: Hai khóe miệng kéo sang 2 bên Step 2: Hai răng khép lại....
[MEDIA] English Kind Pronunciation Example Vietnamese apartmentnoun/əˈpɑːrt.mənt/We are living in a big apartment in the city centre. Chúng tôi...
I. How to pronounce /ʌ/ (Cách phát âm âm /ʌ/) 1. Cách phát âm /ʌ/: monkey /ʌ/ là một nguyên âm ngắn thư giãn, khi phát âm, hơi mở rộng miệng và...
I. Cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn 1. Nói về những sự việc đang diễn ra tại thời điểm nói Ex: - Please be quiet! The baby is sleeping. (Hãy...
I. Cách dùng của thì hiện tại đơn 1. Diễn tả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen Ex: - We go to the cinema every Sunday. (Chúng tôi đi...
[MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese art noun/ɑːrt/nghệ thuật boarding school noun/ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/trường nội trú...
Summary: So sánh hai địa điểm. 1. So sánh hai địa điểm với tính từ ngắn * So sánh hai địa điểm với tính từ một âm tiết và tính từ hai âm tiết kết...
I. Vocabulary [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese address noun /ˈæd.res/ địa chỉ lane noun /leɪn/ ngõ road noun /roʊd/...
Summary: - Bạn muốn đến thăm nơi nào; - Bạn nghĩ sao về địa danh đó; - Hỏi đáp ai đó đã đi đâu. 1. Hỏi và trả lời bạn muốn đi thăm quan địa điểm...
I. Vocabulary [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese visit verb /ˈvɪz.ɪt/ đi thăm, viếng thăm pagoda noun /pəˈɡoʊ.də/ ngôi...
Summary: - Hỏi đáp về thời tiết ở tương lai; - Hỏi đặc điểm thời tiết một mùa nào đó; - Hỏi đáp về ai đó yêu thích mùa nào; - Mở rộng: Một số câu...
I. Vocabulary [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese weather noun /ˈweð.ɚ/ thời tiết forecast noun /ˈfɔːr.kæst/ dự báo hot...
Summary: - Hỏi bạn muốn ăn hay uống gì; - Hỏi lượng đồ ăn hay đồ uống mà bạn ăn mỗi ngày 1. Bạn muốn ăn hoặc uống gì? * Cách hỏi và trả lời bạn...
I. Vocabulary [MEDIA] [MEDIA] [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese restaurant noun /ˈres.tə.rɑːnt/ nhà hàng a bowl of noun...
Summary: - Hỏi vị trí của một địa điểm; - Hỏi đường và phương tiện đến một địa điểm; - Cách dùng các những giới từ chỉ nơi chốn; - Cách sử dụng...
I. Vocabulary [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese place noun /pleɪs/ địa điểm post office noun /ˈpoʊst ˌɑː.fɪs/ bưu điện...
Summary: - Hỏi và trả lời bạn muốn làm gì trong tương lai; - Hỏi đáp lý do ai đó muốn trở thành gì trong tương lai; - Cách dùng “would like”. 1....
I. Vocabulary [MEDIA] [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese future noun /ˈfjuː.tʃɚ/ tương lai pilot noun /ˈpaɪ.lət/ phi...
Summary: - Điều gì đã xảy ra trong câu chuyện - Hỏi và kể về các sự kiện trong một câu chuyện; - Bạn nghĩ gì về nhân vật đó - Hỏi ý kiến của ai đó...