I. Vocabulary [MEDIA] [MEDIA] [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese story noun /ˈstɔːr.i/ câu chuyện watermelon noun...
Summary: - Một số hoạt động các em cần nhớ; - Hỏi đáp về ai đó làm gì vào thời gian rảnh của họ; - Hỏi đáp về ai đó có thường làm điều gì không; -...
I. Vocabulary [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese free time noun /ˌfriː ˈtaɪm/ thời gian rảnh watch verb /wɑːtʃ/ xem surf...
Summary: - Câu mệnh lệnh (hay yêu cầu); - Cảnh báo về tai nạn có thể xảy ra - Lý do ai đó không nên làm gì; - Cách dùng “may” (có thể, biết) 1....
I. Vocabulary [MEDIA] [MEDIA] [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese knife noun /naɪf/ con dao cut verb /kʌt/ vết cắt, cắt...
Summary: - Một số từ chỉ bộ phận cơ thể người; - Bổ sung một số từ chỉ bệnh; - Hỏi và đáp về sức khỏe của ai đó; - Cách đưa lời khuyên và cách hồi...
I. Vocabulary [MEDIA] [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese breakfast noun /ˈbrek.fəst/ bữa sáng ready adjective /ˈred.i/...
Summary: - Hỏi và đáp về hành động/ ý định/ dự định tương lai (The near future tense (thì tương lai gần); - Hỏi và trả lời về thời gian và địa...
I. Vocabulary [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese festival noun /ˈfes.tə.vəl/ lễ hội, liên hoan Sports Day noun /spɔːrts...
Summary: - Bạn đã thấy gì ở vườn bách thú?; - Con vật đó làm gì khi bạn ở vườn bách thú?; - Hỏi đáp về những con vật yêu thích của ai đó ở sở thú;...
I. Vocabulary [MEDIA] [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese zoo noun /zuː/ sở thú animal noun /ˈæn.ə.məl/ động vật...
Summary: - Ôn tập cách thành lập thì hiện tại tiếp diễn; - Hỏi đáp về hoạt động đang diễn ra vào thời điểm được nói tới; - Hỏi và trả lời tên...
I. Vocabulary [MEDIA] [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese crown noun /kraʊn/ con quạ fox noun /fɑːks/ con cáo dwarf...
Summary: - Cách dùng động từ “like”; - Hỏi đáp về ai đó học môn nào đó như thế nào; - Hỏi đáp ai đó học Tiếng Anh như thế nào; - Hỏi đáp lý do ai...
I. Vocabulary [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese skill noun /skɪl/ kĩ năng speak verb /spiːk/ nói listen verb...
Summary: - Cách hỏi số lượng môn học và mức độ thường xuyên; - Hỏi đáp hôm nay bạn có học không; - Hỏi đáp về môn học yêu thích của ai đó. 1....
I. Vocabulary [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese subject noun /ˈsʌb.dʒekt/ môn học Maths = mathematics = math noun /mæθs/...
Summary: - Thì tương lai đơn; - Hỏi và trả lời ai đó sẽ ở đâu tại một thời điểm xác định trong tương lai; - Hỏi và trả lời ai đó sẽ làm gì tại một...
I. Vocabulary [MEDIA] English Kind Pronunciation Vietnamese mountain noun /ˈmaʊn.tən/ ngọn núi picnic noun /ˈpɪk.nɪk/ chuyến dã...
Summary: - Mạo từ bất định “a/an”; - Mạo từ xác định “the”; - Cách dùng thì quá khứ đơn; - Bạn đã đến dự tiệc phải không?; - Bạn đã làm gì ở bữa...