I. Vocabulary [MEDIA] English Pronunciation Vietnamese Cook /kʊk/ Nấu ăn Do homework /duː ˈhoʊm.wɝːk/ Làm bài tập về nhà Draw /drɑː/ Vẽ Know...
1. Khi muốn hỏi bạn thích đồ chơi nào (gì), chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau (?) What toys do you like? (Bạn thích đồ chơi nào?) (+) I like +...
I. Vocabulary [MEDIA] English Pronunciation Vietnamese Different /ˈdɪf.ɚ.ənt/ Khác nhau Keep /kiːp/ Để, giữ Like /laɪk/ Thích Park /pɑːrk/ Công...
1. Để hỏi bạn có loại vật nuôi (thú cưng) nào không, các em có thể sử dụng cấu trúc sau (?) Do you have + any + từ chỉ con vật nuôi? (Bạn có...?)...
I. Vocabulary [MEDIA] English Pronunciation Vietnamese Cat /kæt/ Con mèo Dog /dɑːɡ/ Con chó Fish tank /ˈfɪʃˌtæŋk/ Bể cá Goldfish /ˈɡoʊld.fɪʃ/ Cá...
1. Cách thành lập và sử dụng động từ “have” 1.1. Cách thành lập Thể Chủ ngữ (S) Động từ (V) Ví dụ Khẳng định He/She/lt/danh từ số ít has He has a...
I. Vocabulary [MEDIA] English Pronunciation Vietnamese Do, does /də//du/ /duː/, /dəz/ Làm Doll /dɑːl/ Búp bê Have, has /hæv/, /hæz/ Có Kite...
1. Khi muốn trình bày về sự tồn tại (không tồn tại) của nhiều vật một cách tự nhiên ta dùng cấu trúc There are + danh từ số nhiều. (Có nhiều...)...
I. Vocabulary [MEDIA] English Pronunciation Vietnamese Count /kaʊnt/ Đếm Cup /kʌp/ Cái cốc Cupboard /ˈkʌb.ɚd/ Tủ trà Door /dɔːr/ Cửa ra vào Fan...
1. Phân biệt khi dùng “here” và “there" Ta dùng "here" /hɪr/ chỉ nơi người nói hoặc người viết ở gần sát bên còn "there" /ðer/ chỉ nơi khác hoặc ở...
I. Vocabulary [MEDIA] English Pronunciation Vietnamese Ball /bɑːl/ Quả bóng Bed /bed/ Cái giường Behind /bɪˈhaɪnd/ Ở đằng sau Chair /tʃer/ Cái...
1. Mạo từ bất định (Indefinite articles - /ɪnˈdef.ən.ət/ /ˈɑːr.t̬ɪ.kəl/ ): a/ an Định nghĩa: a/ an có thể đứng trước danh từ đếm được số ít...
I. Vocabulary [MEDIA] English Pronunciation Vietnamese Bathroom /ˈbæθ.ruːm/ Phòng tắm Bedroom /ˈbed.ruːm/ Phòng ngủ Dining room /ˈdaɪ.nɪŋˌruːm/...
[MEDIA] [MEDIA] Khi muốn hỏi về một ai đó, ta sử dụng cấu trúc bên dưới (?) Who's that? (Ai thế?/ Đó là ai vậy?) (+) That's my brother. (Đó là...
I. Vocabulary [MEDIA] EnglishPronunciationVietnamese Brother/ˈbrʌð.ɚ/Anh/ Em trai Family/ˈfæm.əl.i/Gia đình Father/ˈfɑː.ðɚ/Bố/ Cha...
1. Một số môn thể thao và trò chơi ở trường Tiểu học badminton (cầu lông) --> play badminton (chơi cầu lông) chess (cờ) --> play chess (chơi cờ -...
I. Vocabulary [MEDIA] EnglishPronunciationVietnamese Break time/breɪktaɪm/Thời gian rảnh Badminton/ˈbæd.mɪn.tən/Cầu lông Football/ˈfʊt.bɑːl/Bóng...
[MEDIA] Trong trường hợp muốn hỏi một hay nhiều đồ vật nào đó màu gì, chúng ta thường sử dụng mẫu câu sau What colour is + danh từ số ít...
I/ Vocabulary [MEDIA] English Pronunciation Vietnamese Desk /desk/ Cái bàn học sinh Eraser /ɪˈreɪ.sɚ/ Cục tẩy Bench /bentʃ/ Ghế dài Chair /tʃer/...
1. Đại từ chỉ định ở dạng số nhiều (these, those) a) These: là này, cái này, đây. These là dạng số nhiều của this. These dùng để chỉ người hoặc...