Rút gọn biểu thức \(M=\left(x^{\frac{1}{2}}-y^{\frac{1}{2}}\right)^2\left(1-2\sqrt{\frac{y}{x}}+\frac{y}{x}\right)^{-1}\). \(M=x\)...
Cho a > 0, đơn giản biểu thức...
Rút gọn biểu thức \(Q=a^{-2\sqrt{3}}.\left(\frac{1}{a^{-\sqrt{3}-1}}\right)^{\sqrt{3}+1}\). \(Q=a^{4+4\sqrt{3}}\) \(Q=a^{2\sqrt{3}}\)...
Viết biểu thức \(P=\sqrt{x}.\sqrt[3]{x}.\sqrt[6]{x^5}\left(x>0\right)\) dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. \(P=x^{\frac{11}{5}}\)...
Cho a là một số dương, viết biểu thức \(P=a^{\frac{2}{3}}:\sqrt[5]{a^2}\) dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. \(P=a^{\frac{7}{15}}\)...
Cho a là một số dương, viết biểu thức \(P=a^{\frac{3}{5}}\sqrt[3]{a}\) dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. \(P=a^{\frac{1}{5}}\)...
Rút gọn biểu thức \(P=\frac{\left(x^{2\sqrt{2}}-1\right)\left(x^{3\sqrt{2}}-x^{2\sqrt{2}}+x^{\sqrt{2}}\right)}{x^{4\sqrt{2}}+x^{\sqrt{2}}}\) ,...
Rút gọn biểu thức \(P=\left(x^{\frac{1}{2}}-y^{\frac{1}{2}}\right)^2\left(1-2\sqrt{\frac{y}{x}}+\frac{y}{x}\right)^{-1}\) ,\(\left(x,y>0\right)\)...
Rút gọn biểu thức \(P=x^{-2\sqrt{3}}\left(\frac{1}{x^{-\sqrt{3}-1}}\right)^{\sqrt{3}+1}\) \(\left(x>0\right)\) \(x^{2+\sqrt{3}}\)...
Viết biểu thức \(P=\sqrt{x}\sqrt[3]{x}\sqrt[6]{x^5}\) (\(x>0\)) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ. \(P=x^{\frac{11}{5}}\) \(P=x^{\frac{4}{3}}\)...
Cho a là một số dương. Viết biểu thức \(P=a^{\frac{3}{5}}\sqrt[3]{a}\) dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. \(P=a^{\frac{1}{5}}\)...
Cho a, b là hai số dương. Rút gọn biểu thức \(P=\frac{\left(\sqrt[6]{a^2b^3}\right)^6}{\sqrt[5]{a^5b^{10}}}\) a ab b \(\frac{1}{ab}\) Hướng dẫn...
Cho a là một số dương. Rút gọn biểu thức \(P=a^{2\sqrt{5}-2}.\left(\frac{1}{a}\right)^{2\sqrt{5}-3}\) \(a^2\) a \(a^3\) \(a^{2\sqrt{5}}\) Hướng...
Cho a, b là hai số dương. Rút gọn biểu thức \(P=\frac{a^{\frac{1}{3}}\sqrt{b}+b^{\frac{1}{3}}\sqrt{a}}{\sqrt[6]{a}+\sqrt[6]{b}}\)...
Cho a, b là hai số dương khác nhau. Rút gọn biểu thức...
Cho b là một số dương khác 1. Hãy rút gọn biểu thức...