Câu 183: Một phân tử mARN có chiều dài 2142$A^0$ và tỉ lệ A : U : G : X = 1 : 2 : 2 : 4. Sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để phiên mã ngược tổng...
Câu 182: Điểm khác nhau giữa ADN ở tế bào nhân sơ và ADN ở tế bào nhân thực(TBNT) là: A. ADN ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi polinucleotit còn...
Câu 181: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, gen điều hòa có vai trò: A. Kết thúc quá trình phân mã của các gen...
Câu 180: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết...
Câu 179: Từ một phân tử ADN có khối lượng $3.10^4$ đvC đã tái bản tạo ra các ADN có tổng khối lượng là $48.10^4$ đvC. Số mạch đơn mới được tổng...
Câu 178: Khi nói về vai trò của thể truyền plasmit trong kỹ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, có mấy phát biểu sau đây là đúng? (1) Nếu không...
Câu 177: Phân tử ADN ở vùng nhân của E.Coli có tổng số là 3450 liên kết hidro. Trên mạch 1 có số lượng nu loại G bằng loại X và số X gấp 3 lần nu...
Câu 176: Mô tả nào dưới đây về phân tử tARN là đúng nhất? A. tARN là một pôlinuclêôtit mạch thẳng, có số nuclêôtit tương ứng với số nuclêôtit...
Câu 175: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G. B....
Câu 174: Sự hình thành phân tử mARN trong phiên mã được thực hiện theo cách A. nhóm OH ở vị trí thứ 3’ của đường ribôzơ thuộc nuclêôtit trước gắn...
Câu 173: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là A. codon. B. axit amin. C. anticodon. D. triplet. [SPOILER]
Câu 172: Bản chất của mã di truyền là A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin. B. các...
Câu 171: Thông tin di truyền được mã hoá trong ADN dưới dạng A. trình tự của các bộ 4 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi...
Câu 170: Vùng mã hoá của gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn êxôn và intron xen kẽ. Số đoạn êxôn và intron lần lượt là: A. 25; 26. B. 26; 25 C....
Câu 169: Số bộ ba mã hoá cho các axit amin là A. 61 B. 42 C. 64 D. 21 [SPOILER]
Câu 168: Axit amin mêtiônin được mã hoá bởi mã bộ ba A. AUU B. AUX C. AUG D. AUA [SPOILER]
Câu 167: Chiều của ADN? A. 3’OH – 5’P. B. 3’P – 5’OH. C. 5’P – 3’OH. D. 5’OH – 3'P. [SPOILER]
Câu 166: Loại bazơ nitơ không có trong cấu trúc của phân tử ARN là: A. timin. B. xitôzin. C. uraxin. D. guanin. [SPOILER]
Câu 165: Bộ mã mang tín hiệu kết thúc: A. UGU B. AUG C. UAG D. Câu A và C [SPOILER]
Câu 164: Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là: A. nuclêôtit. B. bộ ba mã hóa. C. triplet. D. gen. [SPOILER]