1. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Cho hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: \(\left\{ \begin{array}{l}ax + by = c\\a'x + b'y = c'\end{array}...
1. Hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai Dạng tổng quát: \(\left\{ \begin{array}{l}ax + by = c\,\,\,\,\,\left( 1...
1. Tính chất cơ bản của bất đẳng thức [ATTACH] 2. Bất đẳng thức Cô – si (Cauchy) a) Với $\forall a \ge 0;{\rm{ }}b \ge 0$ thì ta có: $\dfrac{{a +...
1. Kiến thức cần nhớ a. Bất phương trình một ẩn - Là mệnh đề chứa biến có dạng \(f\left( x \right) < g\left( x \right)\) (hoặc \(f\left( x...
1. Giải và biện luận bất phương trình dạng \(ax + b < 0\) Cho bất phương trình \(ax + b < 0\,\,\,\,\left( 1 \right)\) a) Nếu \(a > 0\) thì...
1. Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất a) Nhị thức bậc nhất Nhị thức bậc nhất đối với $x$ là biểu thức dạng $f\left( x \right) = ax + b$ trong đó...
1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn a) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn và miền nghiệm của nó. - Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng:...
1. Tam thức bậc hai Tam thức bậc hai (đối với \(x\)) là biểu thức dạng $a{x^2} + bx + c$. Trong đó \(a,b,c\) là nhứng số cho trước với \(a \ne...
1. Bất phương trình bậc hai - Bất phương trình bậc hai ẩn $x$ là bất phương trình dạng $a{x^2} + bx + c < 0$ (hoặc $a{x^2} + bx + c \le 0,$...
1. Các công thức tính phương sai *) Giá trị trung bình: \(\overline x = \dfrac{1}{n}\left( {{n_1}{x_1} + {n_2}{x_2} + ... + {n_k}{x_k}} \right)\)...
1. Đơn vị đo góc và cung tròn a) Đơn vị độ - Đường tròn bán kính \(R\) có độ dài \(2\pi R\) và có số đo \({360^0}\). - Cung tròn \({1^0}\) có độ...
1. Định nghĩa - Đường tròn định hướng là đường tròn có chiều di động đã được quy ước: chiều dương là ngược chiều kim đồng hồ, chiều âm là cùng...
1. Giá trị lượng giác \(\sin ,\cos ,\tan ,\cot \) [ATTACH] Tính chất: \(\sin \alpha ,\,\cos \alpha \) xác định với mọi giá trị của \(\alpha \) và...
Giá trị lượng giác của góc (cung) có liên quan đặc biệt [ATTACH] [ATTACH] Để nhớ nhanh các công thức trên ta nhớ câu: " $\cos $ đối $\sin $ bù phụ...
1. Công thức cộng \(\begin{array}{l}\sin (a + b) = \sin a.\cos b + \sin b.\cos a\\\sin (a - b) = \sin a.\cos b - \sin b.\cos a\\\cos (a + b) =...
1. Định nghĩa vectơ Vectơ là đoạn thẳng có hướng, nghĩa là trong hai điểm mút của đoạn thẳng đã chỉ rõ điểm nào là điểm đầu, điểm nào là điểm...
1. Tổng hai vectơ a) Định nghĩa Cho hai vectơ $\overrightarrow a \,;\,\,\overrightarrow b $. Từ điểm A tùy ý vẽ $\overrightarrow {AB} =...
1. Vectơ đối của một vec tơ Vectơ đối của vectơ $\overrightarrow a $ là vectơ ngược hướng và có cùng độ dài với vectơ $\overrightarrow a $ Kí hiệu...
1. Định nghĩa Tích của vectơ $\overrightarrow a $ với số thực \(k \ne 0\) là một vectơ, kí hiệu là $k\overrightarrow a $, cùng hướng với...
1. Định nghĩa Hệ trục tọa độ gồm hai trục vuông góc \(Ox\) và \(Oy\) với hai vectơ đơn vị lần lượt là \(\overrightarrow i ,\,\overrightarrow j \)....