Tóm tắt bài Từ Vựng Unit 5 Lớp 6 - (to) do your homework: làm bài tập về nhà - Every day: mỗi ngày - (to) play games: chơi trò chơi - (to)...
Tóm tắt bài 1. Unit 6 Lớp 6 Task A1 Listen and Read. Then ask and answer the questions. (Lắng nghe và đọc. Sau đó hỏi và trả lời những câu hỏi...
Tóm tắt bài 1. Unit 6 Lớp 6 Task B1 Listen and read. Then answer the questions. (Lắng nghe và đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.) Hướng dẫn dịch...
Tóm tắt bài 1. Unit 6 Lớp 6 Task C1 Listen and Read. Then ask and answer the questions. (Lắng nghe và đọc. Sau đó hỏi và trả lời những câu...
Tóm tắt bài A. Giới từ chỉ nơi chốn Giới từ trong tiếng Anh gọi là Preposition. Giới từ là những từ đi với danh từ hay một giả danh từ để chỉ...
Tóm tắt bài Từ Vựng Unit 6 Lớp 6 - a lake: cái hồ - a river: con sông - Trees: cây cối - Flowers: bông hoa - a rice paddy: cánh đồng - a park:...
Tóm tắt bài 1. Unit 7 Lớp 6 Task A1 Listen. Then practice with a partner. (Lắng nghe. Sau đó thực hành với bạn học.) Hướng dẫn dịch Minh: Nhà...
Tóm tắt bài 1. Unit 7 Lớp 6 Task B1 Listen and read. Then choose the correct answers. (Nghe và đọc. Sau đó chọn các câu trả lời đúng.) Hướng...
Tóm tắt bài 1. Unit 7 Lớp 6 Task C1 Listen. (Lắng nghe.) Hướng dẫn dịch How do you go to school? (Bạn đi học bằng phương tiện gì?) - I go to...
Tóm tắt bài 1. Mạo từ A, AN, THE A và AN là mạo từ bất định, được sử dụng trước danh từ đếm được số ít. Các em đã học về mạo từ A, AN trong Unit...
Tóm tắt bài Từ Vựng Unit 7 Lớp 6 - a garden : khu vườn - a vegetable : rau - a photo : bức ảnh - a bank : ngân hàng - a clinic : phòng khám - a...
Tóm tắt bài 1. Unit 8 Lớp 6 Task A1 Listen and repeat. (Lắng nghe và đọc.) [IMG] [IMG] Hướng dẫn dịch - I am playing video games. (Tôi đang...
Tóm tắt bài 1. Unit 8 Lớp 6 Task B1 Listen and read. Then ask and answer the questions. (Nghe và đọc. Sau đó hỏi và trả lời các câu hỏi.) Hướng...
Tóm tắt bài 1. Unit 8 Lớp 6 Task C1 Listen and read. (Lắng nghe và đọc.) can and cannot/can't Hướng dẫn dịch - Xin chào. Tôi tên là Hoan....
Tóm tắt bài A. Grammar Unit 8 Lớp 8 1. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) a. Cách thành lập am/is/are + V-ing b. Cách sử dụng Thì hiện...
Tóm tắt bài - to play video games: chơi trò chơi video - to ride a bike: đi xe đạp - to drive: lái xe (ô tô) - to wait for someone: chờ, đợi ai...
Tóm tắt bài 1. Unit 9 Lớp 6 Task A1 Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) [IMG] Head: Đầu Shoulder: Vai Arm: Cánh tay Chest: Ngực Hand:...
Tóm tắt bài 1. Unit 9 Lớp 6 Task B1 Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) [IMG] Hair: tóc Eye: mắt Nose: mũi Mouth: miệng Ear: tai Lips:...
Tóm tắt bài 1. Hỏi nghề nghiệp Để hỏi về nghề nghiệp của ai đó, các em có thể sử dụng một trong 3 mẫu câu sau: What + does/do + S + DO? What +...
Tóm tắt bài Từ Vựng Unit 9 Lớp 6 arm /ɑ:m/ (n): cánh tay hand /hænd/ (n): bàn tay finger /'fiɳgə/ (n): ngón tay body /'bɔdi/ (n): cơ thể, thân...