Tóm tắt bài 1. Unit 10 Lớp 6 Task A1 Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) [IMG] Hướng dẫn dịch a) I'm hungry. (Tôi đói.) b) I'm...
Tóm tắt bài 1. Unit 10 Lớp 6 Task B1 Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) [IMG] Hướng dẫn dịch a) an apple: một quả táo...
Tóm tắt bài 1. Unit 10 Lớp 6 Task C1 Listen and repeat. Then practice with a partner. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập với bạn học.)...
Tóm tắt bài 1. Would like Cấu trúc: would like + danh từ/ to V + ... được sử dụng để nói những gì ta muốn một cách lịch sự. Dạng rút gọn: would...
Tóm tắt bài Từ Vựng Unit 10 Lớp 6 juice /ʤu:s/ (n): nước cốt Would you like a glass of orange juice? noodle /'nu:dl/ (n): mì I like this...
Tóm tắt bài 1. Unit 11 Lớp 6 Task A1 a) Listen and repeat. Then practice with a partner. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập với bạn học.)...
Tóm tắt bài 1. Unit 11 Lớp 6 Task B1 Do you remember these? Write the letter of each picture and the word in your exercise book. (Em có nhớ...
Tóm tắt bài A. Grammar Unit 11 Lớp 6 1. Từ định lượng (Partitive) Các từ định lượng như: a box of, a cup of, a bit of, ... được sử dụng trước...
Tóm tắt bài Từ Vựng Unit 11 Lớp 6 store /stɔ:/ (n): cửa hàng What does that store sell? storekeeper = shopkeeper /'stɔ:,ki:pə/ (n): chủ cửa...
Tóm tắt bài 1. Unit 12 Lớp 6 Task A1 Listen and read. (Nghe và đọc.) a) He's swimming. (Anh ấy đang bơi.) b) They are playing badminton. (Họ...
Tóm tắt bài 1. Unit 12 Lớp 6 Task B1 Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) What do you do in your free time? (Bạn làm gì lúc rảnh rỗi?)...
Tóm tắt bài 1. Unit 12 Lớp 6 Task C1 Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) always : luôn luôn usually: thường thường often : thường, hay...
Tóm tắt bài 1. How often ...? Chúng ta sử dụng câu hỏi với How often để hỏi xem sự việc nào đó xảy ra thường xuyên như thế nào. - How often do...
Tóm tắt bài Từ Vựng Unit 12 Lớp 6 pastime /'pɑ:staim/ (n): trò tiêu khiển, sự giải trí My main pastime is playing soccer. badminton...
Tóm tắt bài 1. Unit 13 Lớp 6 Task A1 Listen and repeat. (Lắng nghe và lặp lại.) [IMG] Hướng dẫn dịch a) It is hot in the summer. (Trời nóng...
Tóm tắt bài 1. Unit 13 Lớp 6 Task B1 Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.) Hướng dẫn dịch a) We often play volleyball in the spring. (Chúng...
Tóm tắt bài 1. Hỏi thời tiết Để hỏi về thời tiết như thế nào, các em sử dụng mẫu câu: What + be + THE WEATHER LIKE + ...? - What is the...
Tóm tắt bài Vocabulary Unit 13 Lớp 6 activity /æk'tiviti/ (n): hoạt động, sinh hoạt Do you like sport activities? season /'si:zn/ (n): mùa...
Tóm tắt bài 1. Unit 14 Lớp 6 Task A1 Listen and repeat. Then practise the dialogue with a partner. (Nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập hội thoại...
Tóm tắt bài 1. Unit 14 Lớp 6 Task B1 Listen and repeat. Then practice with a partner. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập với bạn học.)...