Tóm tắt bài 1. Unit 3 Lớp 7 Task A1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch Hoa: Thật là...
Tóm tắt bài 1. Unit 3 Lớp 7 Task B1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch Lan: Hoa, kể...
Câu cảm thán Câu cảm thán thường bắt đầu với HOW hoặc WHAT và tận cùng bằng dấu chấm than (!). - How nice his room is! Phòng của anh ấy xinh...
Tóm tắt bài A. What a lovely home! (Ngôi nhà xinh quá!) Lovely ['lᴧvlɪ] (adj): dễ thương, xinh Awful ['Ɔ:fl] (adj): xấu, tồi tệ Seat [si:t] (n):...
Tóm tắt bài 1. Present Simple Tense (Thì Hiện tại đơn) Complete the passages using the verbs in brackets. (Hoàn thành đoạn văn bởi sử dụng các...
Tóm tắt bài 1. Unit 4 Lớp 7 Task A1 Listen and repeat. (Nghe và đọc.) [IMG] - It's seven o'clock. (Bây giờ là 7 giờ) - It's four fifteen. (4...
Tóm tắt bài 1. Unit 4 Lớp 7 Task B1 Listen and read. (Nghe và đọc.) Hướng dẫn dịch Thủ thư: Như các em có thể thấy, đây là thư viện của chúng...
Tóm tắt bài 1. Phân biệt thì Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn Thì hiện tại đơn diễn tả hành động có tính lặp đi lặp lại, một thói quen hay...
Tóm tắt bài A. Schedules (Thời khóa biểu) Schedule ['ʃedjʊl /'skedɜʊl] (n): thời khóa biểu == Timetable Past [pɑ:st] (prep): qua, đã qua Quarter...
Tóm tắt bài 1. Unit 5 Lớp 7 Task A1 Listen and Read (Lắng nghe và đọc) Mai is a student at Quang Trung School. She is in grade 7. She goes to...
Tóm tắt bài 1. Unit 5 Lớp 7 Task B1 Listen and read. (Nghe và đọc.) Hướng dẫn dịch Lúc 9 giờ 25 phút, chuông reo và tất cả học sinh ùa ra sân....
Tóm tắt bài Trạng từ chỉ tần suất được sử dụng để diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động. Loại trạng từ này thường được dùng để trả lời...
Tóm tắt bài A. In class (Ở lớp) Learn [lɜ:n] (v): học Use [ju:z] (v): dùng Computer [kəm'pju:tə] (n): máy tính Computer science [kəm'pju:tə...
Tóm tắt bài 1. Unit 6 Lớp 7 Task A1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch Minh: Chào Hoa....
Tóm tắt bài 1. Unit 6 Lớp 7 Task B1 Listen. Then practice in groups of four. (Nghe. Sau đó luyện tập theo nhóm 4 người.) Hướng dẫn dịch Ba:...
Tóm tắt bài A. WHAT DO YOU DO? (BẠN LÀM GÌ ?) 1. SHOULD: dạng quá khứ của SHALL, là khiếm trợ động từ (a modal), được dùng diễn tả lời khuyên....
Tóm tắt bài A. What do you do? (Bạn làm gì?) Should [ʃʊd] (v): nên Let's = let us [letᴧs] (v): chúng ta hãy Invite [ɪn'vɑɪt] (v): mời Music room...
Tóm tắt bài 1. Present Progressive Tense (thì Hiện tại tiếp diễn) Complete the passage (Hoàn thành đoạn văn) It is six thirty in the evening....
Tóm tắt bài 1. Unit 7 Lớp 7 Task A1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch Chú: Hoa, ăn...
Tóm tắt bài 1. Unit 7 Lớp 7 Task B1 Listen and read. Then answer the questions. (Nghe và đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.) Hướng dẫn dịch Lá...