Tóm tắt bài 1. So sánh của Danh từ a. So sánh tương đối a.1 So sánh "nhiều ... hơn" Danh từ đếm được S + V + more + N(s) + than + N - He...
Tóm tắt bài A. A student's work Last [lɑ:st] (v): kéo dài Almost ['Ɔ:lməʊst] (adv): gần Have fun + V-ing (v): thích thú Less [les] (adj): ít hơn...
Tóm tắt bài 1. Unit 8 Lớp 7 Task A1 Name the places. (Đặt tên các nơi chốn sau.) [IMG] Guide to answer a) National Bank of Vietnam b) Saint...
Tóm tắt bài 1. Unit 8 Lớp 7 Task B1 Listen and read. Then practice with a partner. (Nghe và đọc. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch...
Tóm tắt bài 1. Tính từ kép (Compound Adjectives) Tính từ kép có thể được cấu tạo bởi một số + danh từ số ít. Ví dụ: twenty–minute, ten–dollar,...
Tóm tắt bài A. Asking the way (Hỏi đường) Souvenir [su:və'nɪe] (n): vật lưu niệm Sounvenir shop (n): tiếm bán hàng lưu niệm Go straight (ahead)...
Tóm tắt bài 1. Unit 9 Lớp 7 Task A1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Liz is talking to Ba about her...
Tóm tắt bài 1. Unit 9 Lớp 7 Task B1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch Lan: Hoa, tóc...
Tóm tắt bài 1. Cấu tạo thì quá khứ đơn của các động từ a. TO BE Was: dùng cho ngôi thứ nhất số ít và ngôi thứ ba số ít. - I was in Da Lat last...
Tóm tắt bài A. A holiday in Nha Trang (Kì nghỉ ở Nha Trang) Recent ['ri:snt] (adj): gần đây, mới đây Welcome ['welkm] (v): chúc mừng Welcome...
Tóm tắt bài 1. How much is it? a. Work with a partner. Read the dialogue. (Thực hành với bạn học. Đọc hội thoại) Hướng dẫn dịch Lan : Cái áo...
Tóm tắt bài 1. Unit 10 Lớp 7 Task A1 Read. Then answer the questions. (Đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.) Hướng dẫn dịch Lá thư từ Mẹ Ngày 10...
Tóm tắt bài 1. Unit 10 Lớp 7 Task B1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch Minh: Ôi! Hoa:...
Tóm tắt bài Từ để hỏi Why Câu hỏi với Why thường được dùng hỏi lí do hay nguyên nhân. Why + Trợ động từ + S + V + ... ? - Why is he going to the...
Tóm tắt bài A. Personal Hygiene (Vệ sinh cá nhân) Personal ['pɜ:sənl] (adj): cá nhân Hygiene ['hɑɪdɜi:n] (n): phép vệ sinh Harvest ['hɑ:vɪst]...
Tóm tắt bài 1. Unit 11 Lớp 7 Task A1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch The students...
Tóm tắt bài 1. Unit 11 Lớp 7 Task B1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch Thầy Tân: Hôm...
Tóm tắt bài 1. Thì quá khứ đơn FORM USAGE The Simple Past (Thì quá khứ đơn) + Affirmative: S + V –ed / V2 + Negative : S + didn’t + V (...
Tóm tắt bài A. Check-up (Khám tổng quát) Check–up ['tʃek ᴧp] (n): khám tổng quát Medical ['medɪkl] (adj): thuộc về y khoa Medical check–up (n):...
Tóm tắt bài 1. Unit 12 Lớp 7 Task A1 Listen and read. Then practice with a partner. (Nghe và đọc. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch...