Tóm tắt bài 1. Unit 12 Lớp 7 Task B1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch Bác sĩ: Ba, em...
Tóm tắt bài 1. Either, Neither, Nor Trong Unit 1, chúng ta đã học về cách sử dụng Too và So để diễn tả sự tương đương, giống nhau trong câu...
Tóm tắt bài A. What shall we eat? (Chúng ta sẽ ăn gì?) Stall [stƆ:l] (n): quẩy Selection [sɪ'lekʃn] (n): sự lựa chọn Good selection (n): sự lựa...
Tóm tắt bài 1. Past Simple Tense (Thì quá khứ đơn) a) Did you do your homework last week? No, I didn't. I watched TV. b) Did you eat dinner at...
Tóm tắt bài 1. Unit 13 Lớp 7 Task A1 Listen and read. Then answer the questions. (Nghe và đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.) Hướng dẫn dịch Một...
Tóm tắt bài 1. Unit 13 Lớp 7 Task B1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch Ba: Chơi bóng...
Tóm tắt bài 1. Động từ khuyết thiếu List sau liệt kê các lí do tại sao lại gọi là Động từ khuyết thiếu: Không thay đổi ở thì Hiện tại đơn...
Tóm tắt bài A. Sports Surprising [sə'prɑɪzɪƞ] (adj): đáng ngạc nhiên Skateboard ['skeɪtbƆ:d] (v): trượt ván Skateboarding ['skeɪtbƆ:dɪƞ] (n):...
Tóm tắt bài 1. Unit 14 Lớp 7 Task A1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch Lan: Bạn dùng...
Tóm tắt bài 1. Unit 14 Lớp 7 Task B1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Hướng dẫn dịch Ba: Nga, bạn...
Tóm tắt bài 1. Each other và One another a. Each other (lẫn nhau): dùng cho HAI người, hoặc Hai con vật. - Bill and John write to each other....
Tóm tắt bài A. Time for TV (Giờ xem Tivi) Series ['sɪəri:z] (n): một loạt, phim nhiều tập Adventure [əd'ventʃe] (n): cuộc phiêu lưu Cricket...
Tóm tắt bài 1. Unit 15 Lớp 7 Task A1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Now answer. (Bây giờ trả lời...
Tóm tắt bài 1. Unit 15 Lớp 7 Task B1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Now answer. (Bây giờ trả lời...
Tóm tắt bài 1. Spend/ Waste Spend (v): sử dụng, tiêu dùng, tiêu thụ Waste (v): phung phí, lãng phí a. Spend/Waste + cụm từ chỉ thời gian/tiền...
Tóm tắt bài 1. Từ Vựng phần A Video games Unit 15 Lớp 7 amusement [ə'mju:zmənt] (n): sự giải trí amusement centre (n): trung tâm giải trí...
Tóm tắt bài 1. Unit 16 Lớp 7 Task A1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Now match the half-sentences....
Tóm tắt bài 1. Unit 16 Lớp 7 Task B1 Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Now, check the right column....
Tóm tắt bài 1. Unit 16 Language Focus 5 Exercise 1 Adjectives and adverbs (Tính từ và trạng từ) a. Check the correct box (Đánh dấu vào ô đúng)...
Tóm tắt bài 1. Từ Vựng Unit 16 phần A. Famous places in ASIA pilot ['pɒɪlət] (n): phi công as well as [əz weləz] (adv): cũng vậy postcard...