Câu 25: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;-1;-1) và mặt cầu \((S):{x^2} + {(y - 1)^2} + {(z - 2)^2} = 3.\) Viết phương trình đường thẳng...
Câu 24: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(a;0;0), B(0;a;0), C(2;2;2) \((a \ne 0)\). Tìm a để mặt phẳng (P) song...
Câu 23: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho hình chóp S.ABC có \(S\left( {2;2;6} \right),A\left( {4;0;0} \right),B\left( {4;4;0} \right),C\left(...
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho \(A\left( { - 4;4;0} \right),B\left( {2;0;4} \right),C\left( {1;2; - 1} \right)\). Khoảng cách từ...
Câu 21: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng \(\left( P \right):x + y + z = 0\) cắt mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} +...
Câu 447: Giải phương trình \(x^2.5^{x-1} - (3^x - 3.5^{x-1}) x+2.5^{x-1} - 3^{x} = 0\) A. \(x=1; \ x = 2\) B. \(x=0; \ x = 1\) C. \(x=\pm1\) D....
Câu 446: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = {10^x}\). A. \({10^x}.\ln 10\) B. \({10^x}\ln {10^2}\) C. \({10^x}{\left( {\ln 10} \right)^2}\) D....
Câu 445: Phương trình \({4^x} - {3^x} = 1\) có bao nhiêu nghiệm. A. Vô nghiệm. B. 1 nghiệm. C. 2 nghiệm. D. Vô số nghiệm. [SPOILER]
Câu 444: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình \({\left( {\sqrt {13} - \sqrt {12} } \right)^x} > \left( {\sqrt {13} + \sqrt {12} } \right)\). A....
Câu 443: Giả sử một người muốn có 1 triệu sau 15 tháng thì mỗi tháng phải gửi vào ngân hàng bao nhiêu tiền, biết lãi suất ngân hàng là 0,6% mỗi...
Câu 442: Rút gọn biểu thức: \(A = \sqrt[3]{{a\sqrt[3]{{a\sqrt a }}}}\) với a>0. A. \(A = {a^{\frac{{11}}{{18}}}}\) B. \(A =...
Câu 441: Tính đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{{e^x}}}{{{x^2} + 1}}\) ? A. \(y' = \frac{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}{e^x}}}{{{{\left( {{x^2} + 1}...
Câu 440: Cho phương trình \({3.25^x} - {2.5^{x + 1}} + 7 = 0\) và các phát biểu sau: (1) x=0 là nghiệm duy nhất của phương trình (2) Phương...
Câu 439: Giả sử tỉ lệ lạm phát của Việt Nam trong 10 năm qua là 5%. Hỏi nếu năm 2007, giá xăng là 12000VND/lít thì năm 2016 giá tiền xăng là bao...
Câu 438: Tính đạo hàm của hàm số: \(y = \frac{{\left( {{x^2} + 1} \right){4^x}}}{x}\) trên \(\left( {0; + \infty } \right)\) A. \(y' = \left( {1...
Câu 437: Rút gọn biểu thức \(A = \left({\sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}} \right)\left({{a^{\frac{2}{3}}} + {b^{\frac{2}{3}}} - \sqrt[3]{{ab}}} \right)\)...
Câu 436: Rút gọn biểu thức \(B = \frac{{{a^{2\sqrt 2 }} - {b^{2\sqrt 3 }}}}{{{{\left( {{a^{\sqrt 2 }} - {b^{\sqrt 3 }}} \right)}^2}}} + 1\) với...
Câu 435: Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ biểu thức \(C = \sqrt {a\sqrt {a\sqrt {a\sqrt a } } } .{a^{\frac{{11}}{{16}}}}\) với a>0. A....
Câu 434: Rút gọn biểu thức: \(C = \left[ {\frac{{{x^{\frac{3}{2}}} - {a^{\frac{3}{2}}}}}{{{x^{\frac{1}{2}}} - {a^{\frac{1}{2}}}}} + {{\left(...
Câu 433: Tính đạo hàm của hàm số \(f(x) = (\sin x - \cos x).{e^{2x}}\). A. \(f'(x) = \left( {\sin x - c{\rm{osx}}} \right){e^{2x}}\) B. \(f'(x) =...