Câu 438: Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y = \ln \left( {{x^2} - 2mx + 4} \right)\) có tập xác định $$. A. \(m = 2\) B. \(m \in...
Câu 437: Đặt \(\log 2 = a\). Biểu diễn \(\log \frac{2}{{\sqrt[3]{5}}}\) tính theo a. A. \(\log \frac{2}{{\sqrt[3]{5}}} = \frac{1}{3}\left( {4a -...
Câu 436: Cho a, x, y là các số thực dương khác 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. \({\log _a}\left( {\frac{x}{y}} \right) =...
Câu 435: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình \(\log \left( {3{x^2} + 1} \right) > \log \left( {4x} \right)\). A. \(S = \left( { - \infty...
Câu 434: Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {{{\log }_2}\left( {4 - x} \right) - 1}\). A. \(\left( { - \infty ;4} \right)\) B. \(\left( { -...
Câu 433: Đặt \({\log _2}14 = m\). Biểu diễn \(N = {\log _{49}}32\) theo m. A. \(N = 3m + 1\) B. \(N = 3m - 2\) C. \(N = \frac{5}{{2m - 2}}\) D....
Câu 432: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình \({\log _2}\left( {1 + {3^x}} \right) + {\log _{\left( {1 + {3^x}} \right)}}2 - 2 > 0\). A....
Câu 431: Tìm m để hàm số \(y = {\rm{lo}}{{\rm{g}}_5}\left( {\left( {m - 2} \right){x^2} + 2\left( {m - 3} \right)x + m - 1} \right)\) có tập xác...
Câu 430: Cho $a^{\frac{3}{4}} > a^{\frac{4}{5}}$. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. \(0 < a <b<1\) B. \(0 < b< a < 1\) C. \(0 < a < 1 < b\) D....
Câu 429: Tìm tập xác định D của hàm số \(y = \sqrt {\ln \left( {\frac{{{x^2} - 3}}{{2x}}} \right)}\). A. \(D = \left( { - 1,0} \right) \cup...
Câu 428: Tính đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{\ln ({x^4} + 1)}}{{{x^3}}}.\) A. \(y' = \frac{4}{{{x^4} + 1}}\) B. \(y' = \frac{4}{{{x^3}}}\) C....
Câu 427: Cho hai số thực dương a, b thỏa mãn \({\log _4}5 = a\) và \({\log _7}4 = b.\) Biểu diễn \({\log _{100}}140\) theo a và b. A. \({\log...
Câu 426: Tìm tập xác định D của hàm số \(y = \sqrt {\ln x + 3}\). A. \(D = \left( {0; + \infty } \right)\) B. \(D = \left[ {{e^2}; + \infty }...
Câu 425: Tìm tập nghiệm S của phương trình $$. A. \(S = \left\{ {0;1} \right\}\) B. \(S = \left\{ {0;2.3^{50}} \right\}\) C. \(S = \left\{ {0}...
Câu 424: Rút gọn biểu thức \(P = ({\log _a}b + {\log _b}a + 2)({\log _a}b - {\log _{ab}}b).{\log _b}a - 1.\) A. \(P = {\log _b}a\) B. \(P =1\) C....
Câu 423: Tính đạo hàm của hàm số $$. A. \(y' = \frac{{ - 3}}{{2{x^2} + x - 1}}\) B. \(y' = \frac{{x + 1}}{{2x - 1}}\) C. \(y' = \frac{2}{{2x -...
Câu 422: Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn \({a^2} + 4{b^2} = 12ab.\) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. \(\ln (a + 2b) - 2\ln 2 =...
Câu 421: Cho \(x > 0;x \ne 1\) thỏa mãn biểu thức \(\frac{1}{{{{\log }_2}x}} + \frac{1}{{{{\log }_3}x}} + ... + \frac{1}{{{{\log }_{2017}}x}} =...
Câu 420: Cho $P = {\log _a}\sqrt[3]{{\sqrt a }} $. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. \(P = a\) B. \(P = 1\) C. \(P =\frac{ a}{6}\) D. \(P =...
Câu 419: Tính đạo hàm của hàm số \(y = \ln \left( {1 - \sqrt {x - 1} } \right).\) A. \(y' = \frac{{ - 1}}{{2\sqrt {x - 1} - 2\sqrt {{{\left( {x...