Câu 202: Cho hai số thực dương x, y bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. \({\log _2}\left( {{x^2}y} \right) = 2{\log _2}x + {\log _2}y\) B....
Câu 201: Nghiệm của bất phương trình \({\log _2}\left( {x + 1} \right) + {\log _{\frac{1}{2}}}\sqrt {x + 1} \le 0\) là: A. \( - 1 \le x \le...
Câu 200: Tập xác định của hàm số \(y = \ln \left( {1 - \sqrt {x + 1} } \right)\) A. \(\left[ { - 1; + \infty } \right)\) B. \(\left( { - 1;0}...
Câu 199: Cho hàm số \(y = {\log _2}x\). Khẳng định nào sau đây sai? A. Tập xác định của hàm số là \(\left( {0; + \infty } \right)\) B. Tập giá...
Câu 198: Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = {\log _3}\left( {2x + 1} \right)\). A. \(D = \left( { - \infty ;\, - \frac{1}{2}} \right)\)....
Câu 197: Tìm tập nghiệm \(S\) của phương trình \({\log _4}\left( {x - 2} \right) = 2\). A. \(S = \left\{ {16} \right\}\). B. \(S = \left\{ {18}...
Câu 196: Đặt \({\log _3}5 = a\). Mệnh đề nào sau đây đúng? A. \({\log _{15}}75 = \frac{{a + 1}}{{2a + 1}}\). B. \({\log _{15}}75 = \frac{{2a +...
Câu 195: Nghiệm của bất phương trình \({\log _2}{x^2} + {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x + 2} \right) < {\log _2}\left( {2x + 3} \right)\) là A....
Câu 194: Tìm tập nghiệm của bất phương trình \({\log _2}{x^2} + {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x + 2} \right) \ge {\log _{\sqrt 2 }}\left( {2x + 3}...
Câu 193: Bất phương trình \({\log _{\frac{4}{{25}}}}\left( {x + 1} \right) \ge {\log _{\frac{2}{5}}}x\) tương đương với bất phương trình nào dưới...
Câu 192: Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = {\log _3}\left( {{x^2} + 3x + 2} \right)\). A. \(D = \left[ { - 2, - 1} \right].\) B. \(D =...
Câu 191: Cho \(0 < a < b < 1\), mệnh đề nào dưới đây đúng? A. \({\log _b}a > {\log _a}b.\) B. \({\log _a}b < 0.\) C. \({\log _b}a < {\log...
Câu 190: Tìm giá trị của a để hàm số \(y = {\log _{2a + 3}}x\) đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\) A. \(a > 1\). B. \(a > - 1\)....
Câu 189: Tìm số nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {{2^x} - 1} \right) = - 2.\) A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 [SPOILER]
Câu 188: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\)? A. \(y = \frac{{x - 1}}{{{x^2} + 2}}.\) B. \(y =...
Câu 187: Tập nghiệm của bất phương trình\({\log _{0,8}}\left( {{x^2} + x} \right) < {\log _{0,8}}\left( { - 2x + 4} \right).\) A. \(\left( { -...
Câu 186: Cho \({\log _{27}}5 = a,{\log _8}7 = b,{\log _2}3 = c\). Tính \({\log _{12}}35\) A. \(\frac{{3b + 3ac}}{{c + 2}}\). B. \(\frac{{3b +...
Câu 185: Kết quả rút gọn của biểu thức \(A = \left( {\log _b^3a + 2\log _b^2a + {{\log }_b}a} \right)\left( {{{\log }_a}b - {{\log }_{ab}}b}...