Câu 108: Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình \({z^2} - 2z + 3 = 0\). Tính giá trị của biểu thức \(P = \left| {{z_1} - 2{z_2}} \right| +...
Câu 107: Cho số phức z thỏa mãn \(\left| {z + 1} \right| = 2\). Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức \({\rm{w}} = \left( {1 + 2i} \right)z -...
Câu 106: Cho số phức z1 thỏa mãn \({\left| {z - 2} \right|^2} - {\left| {z + 1} \right|^2} = 1\) và số phức z2 thỏa mãn \(\left| {z - 4 - i}...
Câu 105: Cho số phức \(z = 1 + 3i\). Gọi a, b là phần thực và phần ảo của \(\overline z \). Tính giá trị \(T = ab\) A. \(T = 3\) B. \(T = - 3\)...
Câu 104: Tính môđun của số phức \(z = 1 + \sqrt 3 i\) A. \(\left| z \right| = 2\) B. \(\left| z \right| = \sqrt 3 \) C. \(\left| z \right| = 1\)...
Câu 103: Cho số phức \(z = 5 - 3i\). Tính giá trị của \(T = \frac{1}{{2i}}\left( {z - \overline z } \right)\) A. \(T = - 3\) B. \(T = 8i\) C....
Câu 102: Cho số phức z thỏa mãn \(\left( {1 - i} \right)z - 1 + 5i = 0\). Tính giá trị biểu thức \(K = z.\overline z .\) A. \(K = 13\) B. \(K =...
Câu 101: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm \(M\left( {1; - 2} \right)\) là điểm biểu diễn của số phức z. Tính môđun của số phức \(w =...
Câu 100: Gọi \({z_1},{z_2}\) là các nghiệm phức của phương trình \({z^2} - 4z + 5 = 0\). Tính giá trị biểu thức \(P = {\left( {{z_1} - 1}...
Câu 575: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \cos \left( {5x - 2} \right)\). A. \(\int {f(x)dx = } \frac{1}{5}\sin \left( {5x - 2}...
Câu 574: Tính tích phân: $I = \int {x\sin xdx} $ A. \(I = \frac{\pi }{2}\) B. I=0 C. \(I = \pi\) D. I=1 [SPOILER]
Câu 573: Công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai...
Câu 572: Cho đồ thị hàm số y = f(x). Xác định công thức tính diện tích S của hình phẳng ( phần gạch chéo ) trong hình. [IMG] A. \(S =...
Câu 571: Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \sqrt[3]{{3x + 1}}\) là: A. \(\int {f\left( x \right)dx} = \left( {3x + 1}...
Câu 570: Một đám vi khuẩn tại ngày thứ x có số lượng là N(x). Biết rằng \(N'\left( x \right) = \frac{{2000}}{{1 + x}}\) và lúc đầu số lượng vi...
Câu 569: Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng \(x = 0;x = \pi\), biết rằng thiết diện của vật thể với mặt phẳng vuông góc với trục Ox...
Câu 568: Tính tích phân \(I = \int\limits_0^\pi {{{\cos }^2}x.\sin xdx}\). A. \(I = \frac{{ - 2}}{3}\) B. \(I = \frac{2}{3}\) C. \(I =...
Câu 567: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \sqrt {3x + 2}\). A. \(\int {f\left( x \right)} = \frac{2}{3}\left( {3x + 2}...
Câu 566: Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = x\left( {4 - x} \right)\)...
Câu 565: Tìm nguyên hàm của hàm số: \(f\left( x \right) = {e^x}\cos x\). A. \(\int {f(x)dx = } \frac{1}{2}{e^x}\left( {\cos x + \sin x} \right) +...