Bài 1 Task 1. Look at the list of cities below. Which do you think has the largest population? Share your ideas with your partner. (Nhìn vào danh...
Bài 1 Task 1. Look at the film poster below. What do you think the film is about? (Nhìn vào áp phích phim bên dưới. Em nghĩ bộ phim nói về gì?)...
Bài 1 Task 1. Match the words with their definitions. (Nối những từ với định nghĩa của chúng) [ATTACH] Hướng dẫn giải: 1 - E Tạm dịch: quá đông...
Task 1. Divide the class into groups of four or five. (Chia lớp thành những nhóm 4 hoặc 5 người) [ATTACH] Tạm dịch: 1.Mỗi nhóm tìm những nơi ít...
Bài 1 Task 1. Listen to the conversation and mark the rising or falling intonation for each question. (Nghe bài đàm thoại và đánh dấu lên, xuống...
Bài 1 Task 1. Which of the causes of hunger below do you think is the most serious in your country? Tick (-/) it. (Em nghĩ đâu là nguyên nhân gây...
UNIT 1. BACK TO SCHOOL [TRỞ LẠI TRƯỜNG] - bus stop /bʌs stɒp/ (n) trạm xe buýt - different /ˈdɪfərənt/ (adj) khác - distance /ˈdɪstəns/ (n)...
Indefinite quantifiers - Từ chỉ số lượng bất định: Many, much, a lot of, lots of, plenty of 1/ Many - Much (nhiều): được dùng ở câu phủ định và...
Minor structures showing affirmative Agreements with Too and So.(Cấu trúc diễn tả sự đồng ý khắng định với Too và So) Too và So (cũng vậy, cũng...
Bài 1 (A) Form(dạng)- Tiếng Anh có 9 từ hỏi với các nội dung: I.Who(ai)-chủ ngữ - hỏi về người 2.Whom(ai) - túc từ - hỏi về người 3.Whose(+ danh...
Bài 1 A. Friends (Những người bạn) Task 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học) Click tại đây để nghe:...
Bài 1 B. Names and addresses (Tên và địa chỉ) Task 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học) Click tại...
UNIT 2. PERSONAL INFORMATION Thông tin cá nhân - address /əˈdrɛs/ (n) địa chỉ - appear /əˈpɪər/ (v) xuất hiện - birthday /ˈbɜrθˌdeɪ/ (n) sinh...
Ordinal numbers: Số thứ tự. Ngoài các số thứ tự hạng nhất/ thứ nhất: first, thứ nhì: second, thứ ba: third :các số thứ tự khác được tạo thành bằng...
Saying the Dates. (Nói nhật ký: Ngày tháng năm) 1/ Muốn nói nhật ký, ta dùng số thứ tự (ordinal numbers) theo 2 cách sau: a) Tháng trước ngày...
The simple future tense. (Thì tương lai đơn) A. Form : (Dạng) Thì tương lai đơn được tạo bởi động từ hình thái Will hoặc Shall với động từ chính ở...
Talking on the phone. (Nói chuyện qua điện thoại) 1/ Saving the telephone numbers. (Cách nói số điện thoại) a) Số điện thoại thường được đọc từng...
Bài 1 A. Telephone numbers (Số điện thoại) Task 1. Read (Đọc) Practice with a partner. Say the telephone numbers for these people. (Thực hành với...
Bài 1 B. My birthday (Ngày sinh của tôi) Task 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại) Click tại đây để nghe: tienganh7-unit2-MyBirthday-01.mp3...
UNIT 3. AT HOME Ở nhà - put /pʊt/ (v): đặt để - washing machine /ˈwɒʃɪŋ məˈʃiːn/ (n): máy giặt - refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtə(r)/ (n): tủ lạnh -...