Giáo án Hoá 9 - Chương 1 - TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ KHÁI QUÁT PHÂN LOẠI OXIT

  1. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪

    I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
    1. Oxit bazơ:

    a) Tác dụng với nước
    - Một số oxit bazơ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là: Na2O, CaO, K2O, BaO tạo ra bazơ tan tương ứng
    Na2O + H2O → 2NaOH
    CaO + H2O → Ca(OH)2
    b) Tác dụng với axit
    - Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước
    Ví dụ: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
    CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
    c) Tác dụng với oxit axit
    - Một số oxit bazơ (CaO, BaO, Na2O, K2O) tác dụng với oxit axit tạo thành muối
    CaO + CO2 → CaCO3
    Na2O + SO2 → Na2SO3
    * Những oxit bazơ tác dụng được với nước thì tác dụng được với oxit axit

    2. Oxit axit
    a) Tác dụng với nước
    - Nhiều oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit
    - Một số oxit axit tác dụng với nước ở điều kiện thường như: P2O5, SO2, SO3, NO2, CO2,… tạo ra axit tương ứng
    Ví dụ: P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
    CO2 + H2O → H2CO3
    SO3 + H2O → H2SO4
    b) Tác dụng với dung dịch bazơ
    - Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
    Ví dụ: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓trắng + H2O
    c) Tác dụng với oxit bazơ:
    - Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ (CaO, BaO, Na2O, K2O) tạo thành muối
    CO2 + CaO → CaCO3

    II. KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
    1. Oxit bazơ:
    Là những oxit khi tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
    Ví dụ: Na2O, BaO, CuO, BaO, FeO,…

    2. Oxit axit: Là những oxit khi tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
    Ví dụ: SO2, SO3, CO2, P2O5,…

    3. Oxit lưỡng tính: Là những oxit khi tác dụng với dung dịch bazơ và khi tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
    Ví dụ: Al2O3, ZnO,…

    4. Oxit trung tính: Còn được gọi là oxit không tạo muối, là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, muối.
    Ví dụ: CO, NO,…