Trắc Nghiệm Chuyên Đề Dòng điện Xoay Chiều

  1. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 744:
    Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), khi nói về giá trị tức thời của điện áp trên từng phần tử ($u_R$; $u_L$; $u_C$) thì phát biểu nào sau đây đúng
    • A. $u_C$ trễ pha hơn uL là π/2
    • B. $u_C$ ngược pha với uL
    • C. $u_L$ trễ pha hơn uR là π/2
    • D. $u_R$ trễ pha hơn uC là π/2
    Xem đáp án
     
  2. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  3. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 746:
    Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz). Biểu thức liên hệ giữa p, n, và f là
    • A. f = 60n/p.
    • B. f = 60np.
    • C. n = 60p/f
    • D. n = 60f/p.
    Xem đáp án
     
  4. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  5. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  6. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  7. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 750:
    Đặt điện áp \(u = U_0 cos\omega t\) vào hai đầu cuôṇ cảm thuần có đô ̣tựcảm L thìcường đô ̣dòng điêṇ qua cuôṇ cảm là:
    • A. \(i = \frac{u_0}{\omega L}cos(\omega t - \frac{\pi}{2})\)
    • B. \(i = \frac{u_0}{\omega L}cos(\omega t + \frac{\pi}{2})\)
    • C. \(i = \frac{u_0}{\omega L\sqrt{2}}cos(\omega t - \frac{\pi}{2})\)
    • D. \(i = \frac{u_0}{\omega L\sqrt{2}}cos(\omega t + \frac{\pi}{2})\)
    Xem đáp án
     
  8. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 751:
    Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc như hình vẽ. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có biểu thức: \(u_{AB} = U\sqrt{2}cos\omega t(V)\). tần số góc \(\omega\) thay đổi được. Khi \(\omega\) = \(\omega\)1 thì điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN và MB vuông pha với nhau. Khi đó $U_{AN}= 50\sqrt{5}V, U_{MB}= 100\sqrt{5}V$ và mạch tiêu thụ công suất P = 50W. Khi thay đổi tần số góc \(\omega\) đến giá trị $\omega =\omega _2 = 100 \pi\sqrt{2}$ rad/s thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị của \(\omega\)1 là:
    01.jpg
    • A. \(\omega_1 = 100 \pi(rad/s)\)
    • B. \(\omega_1 = 120 \pi(rad/s)\)
    • C. \(\omega_1 = 50 \pi(rad/s)\)
    • D. \(\omega_1 = 60 \pi(rad/s)\)
    Xem đáp án
     
  9. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 752:
    Đặt điện áp \(u = U_0 cos \omega t\) có \(\omega\) thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi \(\omega < \frac{1}{\sqrt{LC}}\) thì
    • A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
    • B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    • C. điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
    • D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    Xem đáp án
     
  10. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 753:
    Đặt điện áp \(u = U\sqrt{2}cos(\omega t)(V)\) vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là:
    • A. \(\frac{u^2}{U^2} + \frac{i^2}{I^2} = 1\)
    • B. \(\frac{u^2}{U^2} + \frac{i^2}{I^2} = 2\)
    • C. \(\frac{u^2}{U^2} + \frac{i^2}{I^2} =\frac{1}{4}\)
    • D. \(\frac{u^2}{U^2} + \frac{i^2}{I^2} =\frac{1}{2}\)
    Xem đáp án