Trắc Nghiệm Chuyên Đề Ngữ Pháp Tiếng Anh

  1. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  2. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  3. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  4. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  5. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  6. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 426:
    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    She has just bought ________,
    • A. a Swiss beautiful brand-new watch
    • B. a Swiss brand-new beautiful watch
    • C. a brand-new beautiful Swiss watch
    • D. a beautiful brand-new Swiss watch
    Đáp án đúng là D
    Giải thích:
    Quy tắc sắp xếp các tính từ: OPSACOM: Opinion (beautiful) – Price – Size/shape – Age (brandnew = mới toanh) – Color – Origin (Swiss) –Material
    => beautiful brand-new Swiss
     
  7. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 427:
    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    The medicine made me feel dizzy. I felt as though the room ________ around and around.
    • A. spins
    • B. is spinning
    • C. would be spinning
    • D. were spinning
    Đáp án đúng là D
    Giải thích: Feel as though + clause = cảm giác như thể là… Spin around = quay tròn xung quanh.
    Việc uống thuốc và việc cảm thấy căn phòng quay đã xảy ra trong quá khứ -> việc quay tròn đã đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ -> chia ở quá khứ tiếp diễn
     
  8. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 428:
    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    ________ from San Diego to the Mexican border.
    • A. Not far
    • B. There is not far
    • C. Few miles
    • D. It's not far
    Đáp án đúng là D
    Giải thích: Câu đề bài thiếu chủ ngữ và động từ -> chỗ trống phải chứa chủ ngữ và động từ.
    - There + is/are + (a/an) N (s/es) = có… -> chỉ sự tồn tại.
    - It is + khoảng cách + from + somewhere + to + somewhere = chỗ này cách chỗ khác bao xa.
    - Far from something = cách xa
     
  9. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  10. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪