Trắc Nghiệm Chuyên Đề Phương Pháp Toạ độ Trong Không Gian

  1. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  2. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  3. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 153:
    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + 2z + 18 = 0\), M là điểm di chuyển trên mặt phẳng (P); N là điểm nằm trên tia OM sao cho \(\overrightarrow {OM} .\overrightarrow {ON} = 24\). Tìm giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng (P).
    • A. \(Mind\left[ {N,\left( P \right)} \right] = 6.\)
    • B. \(Mind\left[ {N,\left( P \right)} \right] = 4.\)
    • C. \(Mind\left[ {N,\left( P \right)} \right] = 2.\)
    • D. \(Mind\left[ {N,\left( P \right)} \right] = 0.\)
    Xem đáp án
     
  4. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 154:
    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + 2z + 1 = 0\) và đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{z}{1}\). Gọi I là giao điểm của d và (P), M là điểm trên đường thẳng d sao cho IM = 9. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P).
    • A. \(d\left[ {M,\left( P \right)} \right] = 3\sqrt 2 .\)
    • B. \(d\left[ {M,\left( P \right)} \right] = 4.\)
    • C. \(d\left[ {M,\left( P \right)} \right] = 8.\)
    • D. \(d\left[ {M,\left( P \right)} \right] = 2\sqrt 2 .\)
    Xem đáp án
     
  5. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 155:
    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x - 4y - 4z = 0\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + 2z = 0\). Viết phương trình mặt phẳng (Q) biết mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S).
    • A. \(\left( Q \right):x + 2y + 2z + 18 = 0\) hoặc \(\left( Q \right):x + 2y + 2z - 36 = 0\).
    • B. \(\left( Q \right):x + 2y + 2z - 18 = 0\).
    • C. \(\left( Q \right):x + 2y + 2z - 18 = 0\) hoặc \(\left( Q \right):x + 2y + 2z = 0\).
    • D. \(\left( Q \right):x - 2y + 2z + 8 = 0\).
    Xem đáp án
     
  6. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  7. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  8. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  9. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 159:
    Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right):2{\rm{x}} - y + z + 3 = 0\) và điểm \(A\left( {1; - 2;1} \right).\) Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) là:
    • A. \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 2 - 4t\\z = 1 + 3t\end{array} \right..\)
    • B. \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 2 - 2t\\z = 1 + 2t\end{array} \right..\)
    • C. \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = - 1 - 2t\\z = 1 + t\end{array} \right..\)
    • D. \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 2 - t\\z = 1 + t\end{array} \right..\)
    Xem đáp án
     
  10. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪