Trắc Nghiệm Chuyên Đề Từ Vựng Tiếng Anh

  1. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  2. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 1022:
    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) SIMILAR in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
    His physical conditions were no impediment to his career as a violinist.
    • A. help
    • B. impatience
    • C. hindrance
    • D. impossibility
    Đáp án đúng là C: hindrance
    Ta có "impediment (to something) = hindrance to something/somebody" (rào cản đồi với ai/việc gì)
    Tình trạng thể chất không phải là rào cản đối với sự nghiệp chơi vi-ô-lông của anh ấy.
     
  3. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  4. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  5. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 1025:
    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    The __________ north we go, the _______ we are to meet high temperatures.
    • A. further/less alike
    • B. farther/less likely
    • C. farther/more likely
    • D. further/more alike
    Đáp án đúng là B: "father/less likely"
    Càng đi xa về phía Bắc thì khả năng gặp nhiệt độ cao càng ít.
    Giải thích: "farther" là xa hơn, thường dùng với khoảng cách địa lí, "further" thường chỉ mức độ nhiều hơn; "likely" là có thể, chỉ khả năng xảy ra, trong khi "alike" là giống nhau, cũng như.
     
  6. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 1026:
    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    I was interested in buying the car, but a friend of mine__________.
    • A. turned me down
    • B. gave me away
    • C. put me off
    • D. showed me around
    Đáp án đúng là C: "to put someone off" là làm ai chùn bước, nản chí.
    Tôi muốn mua 1 chiếc xe hơi nhưng bạn tôi đã ngăn tôi lại.
    Các đáp án còn lại:
    - turn somebody down: bác bỏ ý kiến của ai đó
    - give somebody away: tiết lộ bí mật của ai đó
    - show somebody around: hướng dẫn ai đó đi tham quan
     
  7. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  8. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  9. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 1029:
    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    They have sent Bob to ____ prison for hitting ____ policeman on ____ head. I will go to ____ prison tomorrow to bring him some clothes.
    • A. a/a/his/the
    • B. Ø/a/the/the
    • C. Ø/a/his/Ø
    • D. the/the/Ø/the
    Đáp án đúng là B.
    - "to send + someone + to prison" là tống ai vào tù
    - chỗ trống thứ 2 đang đề cập tới 1 cảnh sát nào đó, chưa xác định ta dùng "a";
    - chỗ trống thứ 3 là chỉ "head" của người cảnh sát vừa được đề cập, ta dùng "the";
    - chỗ trống cuối cùng "go to the prison" là đến nhà tù để làm gì đó, không phải bị đi tù
     
  10. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪