Câu 121: I used to meet him occasionally on Avenue. A. one time B. sometimes C. in one occasion D. none is correct Spoiler: Xem đáp án Đáp án B Occasionally: thỉnh thoảng, vào dịp đặc biệt,… Đồng nghĩa là sometimes: thỉnh thoảng Dịch: Tôi thường thỉnh thoảng gặp anh ta ở Đại lộ
Câu 122: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. We spent the entire day looking for a new house. A. all long day B. day after day C. all day long D. the long day Spoiler: Xem đáp án Đáp án C The entire day: toàn bộ ngày Đồng nghĩa là all day long : cả một ngày dài Dịch: chúng tôi dành ra cả một ngày để tìm một căn nhà mới
Câu 123: It was very ______ of you to pay for all the drinks last night. A. sensitive B. thoughtful C. grateful D. nice Spoiler: Xem đáp án Đáp án đúng: D Nice: tốt bụng, tuyệt vời Sensitive: nhạy cảm, dễ bị tổn thương Thoughtful: có suy nghĩ, chín chắn Grateful: biết ơn Dịch: bạn thật tốt khi đã trả tiền cho tất cả đồ uống tối qua.
Câu 124: The _____ dressed woman in the advertisement has a pose smile on her face. A. stylistic B. stylishly C. stylish D. stylistical Spoiler: Xem đáp án Đáp án B Ở đây ta cần một trạng từ để bổ sung nghĩa cho dressed Dịch: Người phụ nữ có phong cách ăn mặc trong quảng cáo có một nụ cười tạo dáng trên khuôn mặt
Câu 125: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions. All his plans for starting his own business fell __________. A. in B. through C. down D. away Spoiler: Xem đáp án Đáp án B Kiến thức: Cụm động từ với “fall”. - Fall in: rơi vào/ sa vào - Fall through: không xảy ra/ dang dở - Fall down: không đúng/ thất bại - Fall away: ít dần/ nhỏ dần/ biến mất Câu này dịch như sau: Tất cả những kế hoạch bắt đầu tự làm ăn riêng của anh ấy đều thất bại.
Câu 126: His achievements were partly due to the____________ of his wife. A. assist B. assistant C. assisted D. assistance Spoiler: Xem đáp án Đáp án D Câu này hiểu là: Những gì anh ấy đạt được một phần là nhờ vào sự hỗ trợ từ người vợ. assistance: sự hỗ trợ
Câu 127: He spent the entire night thinking and in the end _______a brilliant idea. A. came up to B. catch up with C. came up with D. get through to Spoiler: Xem đáp án Đáp án C Câu này hiểu là: Anh ấy dành cả buổi tối để suy nghĩ và rốt cuộc thì cũng đã đưa ra được một sáng kiến tuyệt vời. come up with: đưa ra
Câu 128: Mark enjoys having fun by causing trouble. He’s a very _______ boy. A. strong-willed B. mischievous C. obedient D. well-behaved Spoiler: Xem đáp án Đáp án B Câu này hiểu là: Mark rất thích thú với việc tạo ra rắc rối. Đó là một cậu bé tinh nghịch. mischievous: tinh nghịch
Câu 129: Don’t _______to conclusions, we don’t yet know all the relevant facts. Spoiler: Xem đáp án Đang cập nhật
Câu 130: Mr. Brown was obliged to pay damages to his neigbours in _______for the devastations his pet dogs made in their garden. Spoiler: Xem đáp án Đang cập nhật