Trắc Nghiệm Chuyên Đề Từ Vựng Tiếng Anh

  1. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 151:
    Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.
    • A. large quantity
    • B. small quantity
    • C. excess
    • D. sufficiency
    Đáp án C
    Abundance: sự phong phú, sự thừa thãi, sự ê hề >< small quantity: số lượng nhỏ, ít
    - large quantity: số lượng lớn
    - excess: sự quá mức, sự thái quá
    - sufficiency: số lượng đủ về cái gì
    Dịch: Trái cây và rau phát triển phong phú trên đảo. Người dân đảo thậm chí còn xuất khẩu thặng dư.
     
  2. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  3. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  4. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 154:
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.
    I’ll take the new job whose salary is fantastic.
    • A. reasonable
    • B. acceptable
    • C. pretty high
    • D. wonderful
    Đáp án A
    Câu này dịch như sau: Tôi sẽ nhận công việc mới có mức lương tuyệt vời.
    A. Tuyệt vời B. Chấp nhận được
    C. Khá cao D. Hợp lí
    Fantastic = wonderful : tuyệt vời.
     
  5. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 155:
    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
    Although it’s a long day for us, we feel we are contented with what we do.
    • A. interested
    • B. dissatisfied
    • C. excited
    • D. shocked
    Đáp án B
    Contented: thỏa mãn
    A. interested : thích thú
    B. dissatisfied: thất vọng
    C. excited: hào hứng
    D. shocked: sốc
     
  6. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  7. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 157:
    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
    I’m becoming increasingly absent-minded. Last week, I locked myself out of my house twice.
    • A. being considerate of things
    • B. remembering to do right things
    • C. forgetful of one’s past
    • D. often forgetting things
    Đáp án đúng là D: absent – minded = often forgetting things (đãng trí)
     
  8. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  9. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 159:
    Remember that things such as language, food and clothing are simply expressions of our cultural _______.
    • A. solidarity
    • B. identity
    • C. assimilation
    • D. celebration
    Đáp án B
    Cultural identity: bản sắc văn hoá, nhận dạng văn hoá
    Dịch: Hãy nhớ rằng những thứ như ngôn ngữ, thực phẩm và quần áo là những biểu hiện đơn giản của bản sắc văn hóa của chúng ta.
     
  10. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 160:
    Many young people in rural areas don’t want to spend their lives on the farm like their _______ parents. So they leave their home villages to find well-paid jobs in the fast-growing industrial zones.
    • A. long-term
    • B. up-to-date
    • C. weather-beaten
    • D. wide-ranging
    Đáp án C
    Weather-beaten: sạm nắng (da), dày dạn sương gió (ý chỉ sự vất vả)
    Dịch: Nhiều người trẻ ở khu vực nông thôn không muốn dành cuộc sống của mình trên các trang trại giống như cha mẹ dày dạn sương gió. Vì vậy, họ rời khỏi ngôi làng của mình để tìm công ăn việc làm được trả lương cao trong các khu công nghiệp đang phát triển nhanh.