Trắc Nghiệm Chuyên Đề Từ Vựng Tiếng Anh

  1. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 191:
    The government has succeeded in reducing the level of _________ to only 7%.
    • A. employer
    • B. unemployment
    • C. employment
    • D. unemployed
    Đáp án B
    unemployment
    Giải thích : the level of unemployment : mức độ thất nghiệp
    Khoảng trống đứng sau “of”, do đó phải là danh từ hoặc danh động từ, loại đáp án D. Mặc khác, dịch nghĩa ta có : “Chính phủ đã thành công trong việc giảm mức độ thất nghiệp xuống còn 7%”, do đó phải chọn đáp án B.
     
  2. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  3. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  4. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 194:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
    I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
    • A. unintentional
    • B. deliberate
    • C. accidental
    • D. unplanned
    Đáp án B
    deliberate
    Giải thích:
    A. unintentional: không cố ý
    B. deliberate: cố ý
    C. accidental: vô tình
    D. unplanned: không định trước
    Dịch nghĩa: Tôi nhớ rõ ràng đã nói chuyện với anh ta trong một cuộc họp cơ hội vào mùa hè năm ngoái.
     
  5. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  6. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 196:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
    When their rent increased from 200 to 400 a month, they protested against such a tremendousincrease.
    • A. difficult
    • B. light
    • C. huge
    • D. tiring
    Đáp án C
    huge
    Giải thích:
    A. difficult: khó khăn
    B. light: nhẹ
    C. huge: rất lớn
    D. tiring: mệt mỏi
    Dịch nghĩa: Khi tiền thuê tăng từ 200 lên 400 một tháng, họ đã phản đối lại sự gia tăng to lớn này.
     
  7. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  8. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  9. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 199:
    Plenty __________evidence has come _______light to prove that he has been involved _____ smuggling.
    • A. of/ in / with
    • B. of/ from /by
    • C. with/ in / in
    • D. of/ to / in
    Đáp án D
    of/ to / in
    Giải thích: Plenty of + Danh từ số nhiều không đếm được hoặc danh từ số nhiều đếm được.
    Come to light: tiết lộ, đem ra phơi bày.
    Be involve in: dính líu vào
    Dịch nghĩa: Rất nhiều bằng chứng đã được tiết lộ để chứng minh rằng ông ấy đã tham gia vào buôn lậu.
     
  10. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 200:
    Many young people have objected to ___________ marriage, which is decided by the parents of the bride and groom.
    • A. shared
    • B. sacrificed
    • C. agreed
    • D. contractual
    Đáp án D
    contractual
    Giải thích: Cụm Contractual marriage:
    A. shared : chia sẻ
    B sacrificed : hi sinh
    C. agreed: thỏa thuận, đồng ý
    Dịch nghĩa: Nhiều thanh thiếu niên đã phản đối hôn nhân hợp đồng, điều mà được quyết định bởi bố mẹ của cô dâu và chú rể.