Trắc Nghiệm Chuyên Đề Từ Vựng Tiếng Anh

  1. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 201:
    Jack and Linda ________ last week. They just weren't happy together.
    • A. ended up
    • B. finished off
    • C. broke into
    • D. broke up
    Đáp án D
    broke up
    Giải thích: “break up”: chia tay
    A. ended up : kết luận, kết thúc
    B. finished off: hoàn thành, kết thúc
    C. broke into: bắt đầu làm gì đó đột ngột
    Dịch nghĩa: Jack và Linda đã chia tay tuần trước. Họ không hạnh phúc với nhau
     
  2. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 202:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    The goal is to make higher education available to everyone who is willing and capable _____________ his financial situation.
    • A. in terms of
    • B. with reference to
    • C. owing to
    • D. regardless of
    Đáp án C
    owing to: do, bởi vì
    Giải thích:
    A. in term of: Xét về
    B. with reference to: về vấn đề, liên quan tới
    D. regardless of: bất chấp
    Dịch nghĩa: Mục tiêu là làm cho giáo dục đại học sẵn có cho tất cả mọi người mà luôn có ý muốn và khẳ năng do tình hình tài chính của mình.
     
  3. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  4. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 204:
    ________must satisfy the requirement for admission to the university.
    • A. Applications
    • B. Applicators
    • C. Applicants
    • D. Applying
    Đáp án C
    A. application (n): sự ứng tuyển
    B. applicator (n): vật dụng để bôi
    C. applicant (n): ứng viên
    D. apply (V): ứng tuyển
    Dịch nghĩa: Người ứng viên phải thỏa mãn yêu cầu để được nhận vào học của trường đại học.
     
  5. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  6. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 206:
    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    The computer isn't working – it broke ____________this morning.
    • A. out
    • B. into
    • C. down
    • D. over
    Đáp án C
    Giải thích:
    A. break out: đột ngột bắt đầu, nổ ra
    B. break into: đột nhập
    C. break down: hỏng
    D. break over: đập vỡ
    Dịch nghĩa: Chiếc máy tính không hoạt động – Nó bị hỏng sáng nay
     
  7. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 207:
    In order to make sure that these rare animals do not disappear, efforts have been made to protectendangered species
    • A. leave
    • B. abandon
    • C. shoot
    • D. kick
    Đáp án C
    protect: (v) bảo vệ
    A. leave : rời bỏ
    B. abandon: ruồng bỏ, bỏ rơi
    C. shoot: bắn
    D. kick: đá
    Dịch nghĩa: Để chắc chắn rằng những loài động vật quý hiếm không biến mất, cần phải có những nỗ lực để bảo vệ những loài động vật bị nguy hiểm.
     
  8. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 208:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.
    These are all stars, professional teams composed of 22 players each.
    • A. stupid
    • B. ugly
    • C. amateurish
    • D. ill
    Đáp án C
    Professional: (adj) chuyên nghiệp
    A. stupid: ngu ngốc
    B. ugly: xấu xí
    C. amateurish: không chuyên
    D. ill: ốm
    Dịch nghĩa: Đó đều là những ngôi sao, những đội chuyên nghiệp gồm 22 người mỗi đội
     
  9. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 209:
    Last Saturday, the representatives of three classes of my school took part in the annual final English Competition organized by our English teacher.
    • A. delegates
    • B. appointees
    • C. ombudsmen
    • D. agents
    Đáp án A
    representative: (n) đại biểu, đại diện
    A. delegate: đại diện
    B. appointee: người được bổ nhiệm
    C. ombudsman: thanh tra viên
    D. agent: đặc vụ
    Dịch nghĩa: Thứ 7 tuần trước, đại diện của 3 lớp trong trường tham gia vào vòng trung kết của Cuộc thi Tiếng Anh hàng năm được tổ chức bởi giáo viên Tiếng Anh
     
  10. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 210:
    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSET in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
    During their five-decade history the Asian Games have been advancing in all aspects.
    • A. going off
    • B. going over
    • C. going by
    • D. going ahead
    Đáp án D
    Advance (v): tiến triển, cải tiến
    A. go off: hỏng, ôi thiu, nổ(bom)
    B. go over: vượt qua
    C. go by : trôi qua
    D. go ahead: tiến triển
    Dịch nghĩa: Trong suốt lịch sử 5 thập kỉ, Asian Games đã cải tiến về tất cả các mặt.