Trắc Nghiệm Chuyên Đề Từ Vựng Tiếng Anh

  1. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  2. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 232:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    Susan was alone in the house when the fire __________.
    • A. broke out
    • B. broke down
    • C. broke up
    • D. broke away
    Đáp án A
    to break out: bùng phát (chiến tranh, đám cháy, dịch…);
    to break down: suy nhược, hỏng
    to break up: chia tay
    to break away: trốn thoát.
    Dịch nghĩa: Susan đang ở nhà một mình khi ngọn lửa bùng phát.
     
  3. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 233:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    Her mother told her not to be too ________ and advised her to try to do things herself.
    • A. independent
    • B. dependence
    • C. depending
    • D. dependent
    Đáp án D
    Giải thích: Cần một tính từ: dependent (adj) phụ thuộc.
    Independent (adj) tự lập (không chọn vì không hợp nghĩa)
    Dependence (n) sự phụ thuộc
    Depending: cấu tạo dạng V-ing của depend (v)
    Dịch nghĩa: Mẹ cô ấy bảo cô ấy đừng quá phụ thuộc và khuyên cô ấy nên cố tự làm mọi thứ một mình.
     
  4. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  5. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  6. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 236:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    We arrived __________ Ho Chi Minh City _______ 9 p.m. ________ a hot summer day.
    • A. in/at/on
    • B. at/in/in
    • C. at/in/in
    • D. on/of/on
    Đáp án A
    Giải thích: To arrive in + tên thành phố/quốc gia (địa điểm lớn)
    to arrive at + một địa điểm cụ thể
    At + giờ
    On + ngày
    Dịch nghĩa: Chúng tôi đến Thành phố Hồ Chí Minh lúc 9h tối vào một ngày hè nóng bức.
     
  7. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  8. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 238:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
    He decided to make Hanoi his permanent home.
    • A. intermittent
    • B. solitary
    • C. frivolous
    • D. temporary
    Đáp án D
    Giải thích: permanent: lâu dài
    Intermittent: không liên tục, bị ngắt quãng
    Solitary: cô độc
    Frivolous: phù phiếm, ngớ ngẩn
    Temporary: tạm thời
    Dịch nghĩa: Anh ta quyết định chọn Hà Nội làm chỗ ở lâu dài của mình.
     
  9. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  10. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪