Trắc Nghiệm Chuyên Đề Từ Vựng Tiếng Anh

  1. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 261:
    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    We’ve lost everything. Still, there’s no point in complaining. We’ll just have to try and make ___________.
    • A. no bones about it
    • B. a splash
    • C. the best of a bad job
    • D. a clean sweep
    Đáp án C
    A. make no bone about (v): không do dự
    B. make a splash: làm nhiều người chú ý bằng cách khoe khoang
    C. make the best of (v): cố gắng chấp nhận, cố thích nghi
    D. make a clean sweep: quét sạch
    Dịch nghĩa: Chúng tôi mất tất cả. Chẳng có ích gì để phàn nàn. Chúng tôi chỉ cố gắng và thích nghi với những chuyện tồi tệ.
     
  2. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 262:
    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    The milk went ______ because Tim forgot to put it back in the fridge.
    • A. off
    • B. down
    • C. under
    • D. out
    Đáp án A
    A. go off: nổ, ôi thiu
    B. go down: đi xuống
    C. go under: đi dưới
    D. go out: ra ngoài, hết thời
    Dịch nghĩa: Sữa bị ôi thiu bởi vì Tim quên không đặt nó lại vào trong tủ lạnh.
     
  3. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 263:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.
    He always makes snap decisions and never thinks about their consequences.
    • A. careless
    • B. cautions
    • C. intelligent
    • D. immediate
    Đáp án B
    snap: (adj): nhanh, hấp tấp
    A. careless: không cẩn thận
    B. cautious: cẩn trọng
    C. intelligent: thông minh
    D. immediate: ngay lập tức
    Dịch nghĩa: Anh ấy luôn đưa ra những quyết định nhanh chóng và không bao giờ nghĩ về hậu quả của chúng.
     
  4. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 264:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.
    She’s an introvert. She tends to think a lot and not to say a lot.
    • A. a thinker
    • B. a researcher
    • C. a wrongdoer
    • D. an extrovert
    Đáp án D
    An introvert: (n): người hướng nội
    A. A thinker: nhà lý luận
    B. A researcher: nhà nghiên cứu
    C. A wrongdoer: kẻ phạm pháp
    D. An extrovert: người hướng ngoại
    Dịch nghĩa: Cô ấy là một người hướng nội. Cô ấy thường nghĩ nhiều và nói ít.
     
  5. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 265:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
    The president’s compassion for the refugees caused him to admit a very large number of them.
    • A. hostility
    • B. sympathy
    • C. friendship
    • D. respect
    Đáp án A
    Compassion: lòng thương hại, lòng trắc ẩn
    Hostility: sự thù địch, sự chống đối
    Sympathy: sự thông cảm, sự đồng cảm
    Friendship: tình bạn
    Respect: tôn trọng, coi trọng
    => từ trái nghĩa là Hostility
    Dịch câu: Lòng trắc ẩn của tổng thống đối với người tị nạn đã khiến ông tiếp nhận một số lượng người rất lớn.
     
  6. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 266
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
    We have to take on extra staff to deal with the increased workload.
    • A. approach
    • B. employ
    • C. dismiss
    • D. meet
    Đáp án C
    take somebody on : thuê người làm
    approach: đến gần, lại gần, tới gần
    employ: thuê làm, nhận vào làm
    dismiss: sa thải, giải tán
    meet: gặp mặt
    => từ trái nghĩa là dismiss
    Dịch câu: Chúng ta phải thuê thêm nhân viên để đối phó với khối lượng công việc gia tăng.
     
  7. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 267:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
    The International Union for Conservation of Nature Red List is a comprehensive catalogue of the conservation status of species.
    • A. complete
    • B. rational
    • C. understandable
    • D. valuable
    Đáp án A
    Comprehensive: bao quát; toàn diện
    Complete: đầy đủ, trọn vẹn
    Rational: hợp lý, phải lẽ
    Understandable: có thể hiểu được
    Valuable: có giá trị lớn, quý báu
    => từ gần nghĩa nhất là complete
    Dịch câu: Danh sách đỏ quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên là một danh mục toàn diện về tình trạng bảo tồn các loài.
     
  8. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 268:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
    This special offer is exclusive to readers of this magazine.
    • A. presentable
    • B. rewarding
    • C. attractive
    • D. limited
    Đáp án D
    Exclusive: riêng biệt, duy nhất
    Presentable: có thể bày ra trước công chúng được, tươm tất
    Rewarding: đáng công, đáng đọc, đáng xem; có lợi
    Attractive: thu hút, lôi cuốn; hấp dẫn
    Limited: hạn chế, có hạn
    => từ gần nghĩa nhất là limited
    Dịch câu: Ưu đãi đặc biệt này dành riêng cho độc giả của tạp chí này.
     
  9. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 269:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    Elephants ____________ the ecosystems they live in, and make it possible for a lot of other species to survive in those environments as well.
    • A. obtain
    • B. remain
    • C. maintain
    • D. attain
    Đáp án C
    Obtain: đạt được, giành được, thu được
    Remain: còn lại, ở lại
    Maintain: giữ, duy trì, bảo vệ
    Attain: đạt, tới, đạt tới
    Dịch câu: Voi duy trì hệ sinh thái chúng sống, và làm cho nhiều loài khác có thể sống sót trong những môi trường đó.
     
  10. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 270:
    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
    Susie and Fran _____________ us last night, so I had to quickly defrost a pizza.
    • A. turned up
    • B. dropped in on
    • C. came across
    • D. went through
    Đáp án B
    Turn up: tăng lên (tăng volume, nhiệt độ), xuất hiện
    drop in on somebody: tạt vào (để thăm ai)
    come across: gặp tình cờ
    go through: được thông qua (dự luật…), xong; thành công
    Dịch câu:
    Susie và Fran tạt vào thăm chúng tôi tối qua, vì vậy tôi phải nhanh chóng rã đông pizza.