Trắc Nghiệm Chuyên Đề Từ Vựng Tiếng Anh

  1. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 71:
    He had never experienced such discourtesy towards the president as it occurred.
    • A. rudeness
    • B. politeness
    • C. measurement
    • D. encouragement
    Đáp án B
    “discourtesy”: sự khiếm nhã, hành động bất lịch sự
    Trái nghĩa là politeness: lễ độ, lịch sự
    Dịch câu: Anh ta chưa bao giờ tỏ ra khiếm nhã trước tổng thống như điều đã xảy ra.
    A.rudeness: sự khiếm nhã, bất lịch sự
    C. measurement: sự đo lường, đo đạc
    D. encouragement: sự khích lệ, cổ vũ
     
  2. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  3. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  4. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 74:
    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in ecah of the following questions.
    I’ll take the new job whose salary is fantastic.
    • A. reasonable
    • B. acceptable
    • C. pretty high
    • D. wonderful
    Đáp án A
    Câu này dịch như sau: Tôi sẽ nhận công việc mới có mức lương tuyệt vời.
    A. Tuyệt vời B. Chấp nhận được
    C. Khá cao D. Hợp lí
    Fantastic = wonderful : tuyệt vời.
     
  5. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  6. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 76:
    Shy people often find it difficult to_______group discussion.
    • A. take part in
    • B. take place in
    • C. get on with
    • D. get in touch with
    Đáp án A
    Take part in: tham gia vào (đồng nghĩa với participate in)
    Take place in: diễn ra (thường sử dụng với một sự kiện nào đó)
    Get on with: thân thiện (với ai), ăn ý (với ai)
    Get in touch with: giữ liên lạc với…
    Dịch câu: những người dễ xấu hổ thường cảm thấy khó khăn khi tham gia vào cuộc trao đổi nhóm
     
  7. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 77:
    Many countries’ cutural ____________is a result of talking in immigrants from all over the world.
    • A. diversified
    • B. diversity
    • C. diverse
    • D. diversify
    Đáp án B
    Ở đây ta cần một danh từ đóng vai trò là chủ ngữ trong câu, chỉ có đáp án B là danh từ
    diversified : Tính từ, đa dạng hoá; nhiều mặt; nhiều ngành
    diversity: Danh từ, sự đa dạng
    diverse: Tính từ, đa dạng
    diversify: Động từ, đa dạng hóa
    Dịch câu: sự đa dạng văn hóa của nhiều quốc gia là kết quả của việc thu hút nhiều người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới.
     
  8. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
  9. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪
    Câu 79:
    A recent survey has shown that______ increasing number of men are willing to share the housework with their wives.
    • A. a
    • B. an
    • C. the
    • D. some
    Đáp án B
    Không có cụm “some number of…” => loại phương án D
    Phía sau là từ “increasing” (bắt đầu bằng nguyên âm „i’) nên không thể sử dụng mạo từ „a’ => A loại
    Cấu trúc ngữ pháp: cụm “a/an + (adj) + number of + N (dù số ít hay số nhiều)” được tính là một danh từ số nhiều
    Cụm “the number of N (dù số ít hay số nhiều)” được coi là một danh từ số ít
    Trong câu, động từ tobe được chia là “are” => chủ ngữ là số nhiều => sử dụng a/an + (adj) + number of + N
     
  10. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪