Unit 14 - Are there any posters in the room? - Vocabulary & Phonics

  1. Tác giả: LTTK CTV07
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪

    I. Vocabulary



    EnglishPronunciationVietnamese
    Count/kaʊnt/Đếm
    Cup/kʌp/Cái cốc
    Cupboard/ˈkʌb.ɚd/Tủ trà
    Door/dɔːr/Cửa ra vào
    Fan/fæn/Cái quạt
    How many/haʊ ˈmen.i/Có bao nhiêu
    Map/mæp/Bản đồ
    Mirror/ˈmɪr.ɚ/Gương soi
    Sofa/ˈsoʊ.fə/Cái ghế tràng kỷ
    Wardrobe/ˈwɔːr.droʊb/Tủ quần áo
    Window/ˈwɪn.doʊ/Cửa sổ


    II. Phonics


    /æ/Fan /fæn/Map /mæp/Apple /ˈæp.əl/Cat /kæt/
    /ʌ/Cup /kʌp/Nothing /ˈnʌθ.ɪŋ/Company /ˈkʌm.pə.ni/Dove /dʌv/

     
    Chỉnh sửa cuối: 8/5/19