Tiếng Anh lớp 7 - Unit 12 - A Closer Look 1

  1. Tác giả: LTTK CTV
    Đánh giá: ✪ ✪ ✪ ✪ ✪

    Bài 1
    Task 1. Listen and number the words in the order you hear them.

    (Nghe và đánh số những từ trong thứ tự em nghe được)
    Click tại đây để nghe:

    01.jpg
    Hướng dẫn giải:
    1. crime: tội phạm
    2. malnutrition: suy dinh dưỡng
    3. poverty: nghèo khổ
    4. shortage: thiếu thốn
    5. disease: bệnh tật
    6. space: không gian
    7. dense: chậm hiểu
    8. healthcare: y tế
    Bài 2
    Task 2. Complete the sentences with some of the words from 1.

    (Hoàn thành những câu với những từ trong phần 1)

    02.jpg

    1. healthcare
    Tạm dịch: Y tế tốt giúp mọi người khỏe mạnh và sống lâu hơn.
    Giải thích: dựa vào các cụm từ "stay healthy", "live longer"
    2. crime
    Tạm dịch: Khi mọi người quá cần tiền, họ có thể phạm tội.
    Giải thích: commit crime: phạm tội
    3. Disease
    Tạm dịch: Bệnh lan truyền nhanh hơn ở khu vực quá đông đúc.
    Giải thích: dựa vào ngữ cảnh và nghĩa của những từ cho trước, chỉ có "disease" mới đi cùng động từ "spread"
    4. Malnutrition
    Tạm dịch: Sự suy dinh dưỡng là nguyên nhân chính dẫn tới cái chết của những đứa trẻ sống trong khu ổ chuột.
    Giải thích: dựa vào "death", "children"
    5. poverty
    Tạm dịch: Ở những thành phố lớn có nhiều người giàu, nhưng nghèo khổ cũng là một vấn đề.
    Giải thích: sau but là mệnh đề trái nghĩa với mệnh đề trước, poverty trái nghĩa với wealthy
    Bài 3
    Task 3. Match a cause with its effect.

    (Nối nguyên nhân với kết quả.)

    03.jpg

    Hướng dẫn giải:

    1 - b
    Tạm dịch: nghèo - tội phạm
    2 - a
    Tạm dịch: quá đông dân — không đủ chỗ
    3 - f
    Tạm dịch: không đủ thức ăn - suy dinh dưỡng
    4 - d
    Tạm dịch: thiếu nước sạch - bệnh tật
    5 - c
    Tạm dịch: quá nhiều phương tiện - ô nhiễm không khí
    6 - e
    Tạm dịch: không mưa - hạn hán
    Bài 4
    Task 4. Work in groups. Think of some problems for each place below and write them under the place. Share your ideas with the class.

    (Làm theo nhóm. Nghĩ về những vấn đề cho mỗi nơi bên dưới và viết chúng bên dưới nơi đó. Chia sẻ những ý kiến của em cho lớp)

    04.jpg

    Hướng dẫn giải:

    a. lack of entertainment , few opportunities for employment , not enough services
    Tạm dịch: thiếu sự giải trí, ít cơ hội việc làm, không đủ dịch vụ
    b. poverty, slums, disease, pollution, unemployment, poor healthcare
    Tạm dịch: nghèo khổ, khu ổ chuột, bệnh, ô nhiễm, thất nghiệp, y tế lạc hậu
    c. noise/ air pollution, crime, overcrowded, shortage of accommodation
    Tạm dịch: ồn ào, ô nhiễm không khí, tội phạm, quá đông đúc, thiếu chỗ ở
    Bài 5
    Task 5. Listen and mark (') the stress in the words.

    (Nghe và đánh dấu nhân âm trong các từ sau.)
    Click tại đây để nghe:

    Hướng dẫn giải:

    ’spacious: rộng lớn
    'poverty: nghèo
    'stressful: nhấn mạnh
    nu'trition: dinh dưỡng
    in'crease: tăng
    'violence: bạo lực
    pollution: ô nhiễm
    'shortage: thiếu hụt
    'hungry: đói ăn
    di’sease: bệnh dịch
    su’pport
    ’healthcare: chăm sóc y tế
    Bài 6
    Task 6. Listen and repeat each pair. Mark (') the stress on the words in the table below.

    (Nghe và lặp lại mỗi cặp. Đánh dấu nhấn lên những từ trong bảng bên dưới)
    Click tại đây để nghe:

    05.jpg

    Hướng dẫn giải:

    NounVerb
    'recordre’cord
    'picture'picture
    ’answer'answer
    pa'radepa'rade
    su’pportsu'pport